Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cá cược trực tiếp; cược khi trận đấu đang diễn ra
đi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)
quay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ
lỡ miệng; thốt ra (bí mật hoặc sai lầm ngớ ngẩn)
biến thể er hoá của 走味[zou3 wei4]
mất mùi vị
đứt gãy trượt ngang (địa chất); đường đứt gãy nơi hai bên trượt ngang qua nhau
đứt gãy phương vị (địa chất)
hướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới
đi đến
đi khắp nơi
tốt (tức là lính bộ binh); người hầu; đầy tớ; tay sai (của kẻ xấu)
xu hướng; xu thế; lộ trình
đi dạo; di chuyển; duỗi chân; có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm); thăm nhau; giao lưu; đi vệ sinh (đi toilet)
rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)
liên hệ nội bộ; thông qua kênh riêng; tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không trung thực hoặc mờ ám)
đi vào
lộ hàng; đi hết sạch
viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co
chệch khỏi quỹ đạo đúng; (nghĩa bóng) đi lạc hướng
(một sản phẩm) bán chạy; được ưa chuộng
thực hiện một chuyến đi khứ hồi; một hành trình quay về
(từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!; Nào, bạn làm được mà!
đi xuống; suy giảm
(khẩu ngữ) rời đi; biến đi
đi lang thang; bị lạc
đi xuống dốc; suy tàn; sa sút
đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm; rời đi; đi khỏi; chết (nói giảm); từ; xuyên qua; đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4 zou3]); thay đổi (hình dạng, hình…
đỏ; đỏ thẫm
trang phục tù nhân thời cổ đại; tù nhân