Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 674/1680
Năm 9, năm con Khỉ (ví dụ: 2004)
trình bày (một tài liệu); nộp (một kiến nghị)
khu vực Schengen, khu vực miễn hộ chiếu ở châu Âu
Schengen, ngôi làng ở Luxemburg, nơi ký kết hiệp định năm 1985 để tạo ra khu vực Schengen 申根區|申根区[Shen1 gen1 qu1]
Kịch Thượng Hải; giống như 滬劇|沪剧
3-5 giờ chiều (trong hệ thống chia hai giờ được sử dụng thời xưa)
tuyên bố; xác nhận; phát biểu chính thức
quở trách; đổ lỗi; lên án
huyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
huyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
họ hai chữ [Shen1 tu2]
trình bày (một tài liệu); đệ trình (một kiến nghị)
tờ khai
báo cáo (với cơ quan chức năng); khai báo (với hải quan)
tên gọi khác của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3]; tên gọi khác của thành phố Tín Dương, Hà Nam 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4]
Sách Đệ Nhị Luật; Sách thứ năm của Mô-se
kêu oan; yêu cầu giải quyết nỗi oan ức
mệnh lệnh; lệnh
Thân Bất Hại (385-337 TCN), nhà tư tưởng chính trị pháp gia
mở rộng; trình bày; giải thích; chi địa chi thứ 9: 3-5 giờ chiều, tháng 7 âm lịch (7 tháng 8-7 tháng 9), năm Thân; hướng la bàn cổ Trung Quốc…
rùa; ba ba; Cách phát âm ở Đài Loan: [jia4 yu2]
chữ giáp cốt; ký tự xương oracle (một dạng chữ Hán cổ)
chữ giáp cốt; chữ khắc trên xương và mai rùa (một dạng chữ Hán cổ)
mai rùa và xương động vật dùng để bói toán thời nhà Thương (khoảng thế kỷ 16 đến 11 TCN); xương bói toán
áo giáp
formaldehyde (HCHO)
ete metyl CH3OCH3
ngộ độc cồn metylic
cồn metylic; methanol CH3OH; cồn gỗ; tinh thần gỗ
axit formylic (HCOOH); axit formic; axit methanoic
cresol (hóa học)
năm 41 Giáp Thìn của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1964 hoặc 2024
Volkswagen Beetle
bọ cánh cứng
toluene C6H5CH3; methylbenzene
methamidophos (hóa học)
methylamine
áo giáp
viêm gan A
tím gentian
tội phạm chiến tranh loại A
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; xuất sắc
loại A; hạng nhất
nhà của quý tộc; thí sinh đứng đầu trong kỳ thi đình
pralidoxime mesylate
methionine (Met), một axit amin thiết yếu
metronidazole (tác nhân kháng khuẩn); Flagyl (tên thương mại)
cuộc đảo chính đẫm máu và không thành công ở triều đình Triều Tiên năm 1884 bởi những người theo phương Tây chống lại phe bảo thủ, bị quân…
năm 21 Giáp Thân của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2004 hoặc 2064
bướu cổ (sự phì đại tuyến giáp)
hormone tuyến giáp; thyroxine (dùng để điều trị suy giáp)
cường giáp; chữ viết tắt của 甲亢[jia3 kang4]
tuyến giáp
tuyến cận giáp
tuyến giáp
mê-tan CH4
viêm mé ngón (y học)
cúm type A; viết tắt của 甲型H1N1流感; đề cập đến cúm H1N1 năm 2009
fenpropathrin (thuốc trừ sâu)
nhóm methylamino
methicillin (một loại penicillin bán tổng hợp) (từ mượn)
nhóm metoxy (hóa học)
động vật giáp xác
côn trùng thuộc bộ Cánh cứng (tức là bọ cánh cứng)
bọ cánh cứng
chitin
động vật giáp xác
mai (cua, rùa); giáp (tôm); vỏ ngoài; cũng đọc là [jia3 ke2]
boong (tàu, thuyền, v.v.)
bên thứ nhất (pháp luật); xem thêm 乙方[yi3 fang1]
năm thứ 11 A11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1994 hoặc 2054
năm thứ 51 A3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1974 hoặc 2034