Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
走地盘
zǒu dì pán

cá cược trực tiếp; cược khi trận đấu đang diễn ra

Cụm từ
走圆场
zǒu yuán chǎng

đi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)

Cụm từ
走回头路
zǒu huí tóu lù

quay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ

Cụm từ
走嘴
zǒu zuǐ

lỡ miệng; thốt ra (bí mật hoặc sai lầm ngớ ngẩn)

Cụm từ
走味儿
zǒu wèi r

biến thể er hoá của 走味[zou3 wei4]

Cụm từ
走味
zǒu wèi

mất mùi vị

Cụm từ
走向滑动断层
zǒu xiàng huá dòng duàn céng

đứt gãy trượt ngang (địa chất); đường đứt gãy nơi hai bên trượt ngang qua nhau

Cụm từ
走向断层
zǒu xiàng duàn céng

đứt gãy phương vị (địa chất)

Cụm từ
走向
zǒu xiàng

hướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới

Cụm từ
走去
zǒu qù

đi đến

Cụm từ
走南闯北
zǒu nán chuǎng běi

đi khắp nơi

Cụm từ
走卒
zǒu zú

tốt (tức là lính bộ binh); người hầu; đầy tớ; tay sai (của kẻ xấu)

Cụm từ
走势
zǒu shì

xu hướng; xu thế; lộ trình

Cụm từ
走动
zǒu dòng

đi dạo; di chuyển; duỗi chân; có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm); thăm nhau; giao lưu; đi vệ sinh (đi toilet)

Cụm từ
走出
zǒu chū

rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)

Cụm từ
走内线
zǒu nèi xiàn

liên hệ nội bộ; thông qua kênh riêng; tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không trung thực hoặc mờ ám)

Cụm từ
走入
zǒu rù

đi vào

Cụm từ
走光
zǒu guāng

lộ hàng; đi hết sạch

Cụm từ
走偏锋
zǒu piān fēng

viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co

Cụm từ
走偏
zǒu piān

chệch khỏi quỹ đạo đúng; (nghĩa bóng) đi lạc hướng

Cụm từ
走俏
zǒu qiào

(một sản phẩm) bán chạy; được ưa chuộng

Cụm từ
走来回
zǒu lái huí

thực hiện một chuyến đi khứ hồi; một hành trình quay về

Cụm từ
走你
zǒu nǐ

(từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!; Nào, bạn làm được mà!

Cụm từ
走低
zǒu dī

đi xuống; suy giảm

Cụm từ
走人
zǒu rén

(khẩu ngữ) rời đi; biến đi

Khẩu ngữ
走丢
zǒu diū

đi lang thang; bị lạc

Cụm từ
走下坡路
zǒu xià pō lù

đi xuống dốc; suy tàn; sa sút

Cụm từ
zǒu

đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm; rời đi; đi khỏi; chết (nói giảm); từ; xuyên qua; đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4 zou3]); thay đổi (hình dạng, hình…

Từ vựng
táng

đỏ; đỏ thẫm

Từ vựng
赭衣
zhě yī

trang phục tù nhân thời cổ đại; tù nhân

Cụm từ