Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wěn

吻 là gì?

[wěn] có nghĩa là biến thể của 吻[wen3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吻 trong tiếng Việt

biến thể của 吻[wen3]

Cách đọc và ghi nhớ 吻

được đọc là wěn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 吻[wen3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan