脱亚入欧
từ bỏ lối cũ (Châu Á) và học theo Châu Âu; ám chỉ những tư tưởng dẫn đến cuộc Duy Tân Minh Trị và các dự án thuộc địa sau đó của Nhật Bản ở Châu Á
từ bỏ lối cũ (Châu Á) và học theo Châu Âu; ám chỉ những tư tưởng dẫn đến cuộc Duy Tân Minh Trị và các dự án thuộc địa sau đó của Nhật Bản ở Châu Á
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghỉ làm; nghỉ phép (ví dụ: để học tập); trốn việc
›脱不了身tuō bù liǎo shēnbận rộn không thể rời đi
›脱俗tuō súthoát tục; tao nhã; xuất sắc
›脱下tuō xiàcởi ra (quần áo)
›脱出tuō chūthoát ra; giải thoát; trốn thoát; rời khỏi sự gò bó của
›脱力tuō lìkiệt sức
›脱北者tuō běi zhěngười tị nạn Bắc Triều Tiên
›脱卸tuō xiètrốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.