Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Liên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của quần đảo Mã Tổ 馬祖列島|马祖列岛[Ma3zu3 Lie4dao3], một huyện của Trung Hoa Dân…
tỷ số hợp thành
renga, một thể loại thơ Nhật
Liên Hoành, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
nhổ tận gốc; loại bỏ hoàn toàn
chấn thương lồng ngực phập phều (y học)
cái đập lúa
cả gốc lẫn lãi; vốn cộng lợi nhuận
viết mà không nhấc bút khỏi giấy; (trong việc La Mã hoá tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết cùng nhau như một từ đơn (không tách bằng khoảng trắng)
ngày này qua ngày khác; trong nhiều ngày liền
thua liên tiếp; thua nhiều lần liên tục
đánh liên tục; combo (đòn) (trò chơi); (bóng chuyền, bóng bàn, v.v.) đánh hai lần; chạm hai lần
ligase
liên từ
dấu nối
kết nối đến
khung kết nối; khung liên kết
đầu nối
liên kết; nối; kết nối
găng tay liền ngón
kéo qua kéo lại (thành ngữ)
hành động phối hợp; cấu kết (trong sự không trung thực)
chiến đấu và chiến thắng liên tiếp (thành ngữ); luôn luôn chiến thắng
Liên Chiến (1936-), chính trị gia Đài Loan, cựu phó tổng thống và chủ tịch Quốc Dân Đảng
ngay lập tức; lập tức
nhiều năm liên tiếp; trong nhiều năm
huyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
huyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
áo nỉ có mũ; áo hoodie
chịu trách nhiệm chung cho việc gì; trách nhiệm liên đới (pháp luật)