Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
连江
Lián jiāng

Liên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của quần đảo Mã Tổ 馬祖列島|马祖列岛[Ma3zu3 Lie4dao3], một huyện của Trung Hoa Dân…

Cụm từ
连比
lián bǐ

tỷ số hợp thành

Cụm từ
连歌
lián gē

renga, một thể loại thơ Nhật

Cụm từ
连横
Lián Héng

Liên Hoành, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
连根拔
lián gēn bá

nhổ tận gốc; loại bỏ hoàn toàn

Cụm từ
连枷胸
lián jiā xiōng

chấn thương lồng ngực phập phều (y học)

Cụm từ
连枷
lián jiā

cái đập lúa

Cụm từ
连本带利
lián běn dài lì

cả gốc lẫn lãi; vốn cộng lợi nhuận

Cụm từ
连书
lián shū

viết mà không nhấc bút khỏi giấy; (trong việc La Mã hoá tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết cùng nhau như một từ đơn (không tách bằng khoảng trắng)

Cụm từ
连日
lián rì

ngày này qua ngày khác; trong nhiều ngày liền

Cụm từ
连败
lián bài

thua liên tiếp; thua nhiều lần liên tục

Cụm từ
连击
lián jī

đánh liên tục; combo (đòn) (trò chơi); (bóng chuyền, bóng bàn, v.v.) đánh hai lần; chạm hai lần

Cụm từ
连接酶
lián jiē méi

ligase

Cụm từ
连接词
lián jiē cí

liên từ

Cụm từ
连接号
lián jiē hào

dấu nối

Cụm từ
连接至
lián jiē zhì

kết nối đến

Cụm từ
连接框
lián jiē kuàng

khung kết nối; khung liên kết

Cụm từ
连接器
lián jiē qì

đầu nối

Cụm từ
连接
lián jiē

liên kết; nối; kết nối

Cụm từ
连指手套
lián zhǐ shǒu tào

găng tay liền ngón

Cụm từ
连拖带拉
lián tuō dài lā

kéo qua kéo lại (thành ngữ)

Thành ngữ
连手
lián shǒu

hành động phối hợp; cấu kết (trong sự không trung thực)

Cụm từ
连战连胜
lián zhàn lián shèng

chiến đấu và chiến thắng liên tiếp (thành ngữ); luôn luôn chiến thắng

Thành ngữ
连战
Lián Zhàn

Liên Chiến (1936-), chính trị gia Đài Loan, cựu phó tổng thống và chủ tịch Quốc Dân Đảng

Cụm từ
连忙
lián máng

ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
连年
lián nián

nhiều năm liên tiếp; trong nhiều năm

Cụm từ
连平县
Lián píng xiàn

huyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
连平
Lián píng

huyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
连帽卫衣
lián mào wèi yī

áo nỉ có mũ; áo hoodie

Cụm từ
连带责任
lián dài zé rèn

chịu trách nhiệm chung cho việc gì; trách nhiệm liên đới (pháp luật)

Cụm từ