Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 554/1680

米精mǐ jīng

bột gạo cho trẻ em (Đài Loan)

Cụm từ
米粥mǐ zhōu

cháo

Cụm từ
米粒组织mǐ lì zǔ zhī

tổ chức hạt nhỏ

Cụm từ
米粒mǐ lì

hạt gạo; hạt nhỏ

Cụm từ
米粉肉mǐ fěn ròu

thịt bột gạo

Cụm từ
米粉mǐ fěn

bột gạo; mì làm từ bột gạo; (tiếng lóng Internet) fan Xiaomi

Ngôn ngữ mạng
米突mǐ tū

mét (đơn vị độ dài) (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
米白色mǐ bái sè

trắng ngà; trắng kem

Cụm từ
米特·罗姆尼Mǐ tè · Luó mǔ ní

Mitt Romney (1947-), ứng cử viên Đảng Cộng hòa Mỹ năm 2012

Cụm từ
米尔顿Mǐ ěr dùn

Milton (tên); John Milton (1608-1674), nhà văn và nhà thơ cộng hòa người Anh, tác giả của Thiên Đàng Đã Mất

Cụm từ
米尔斯Mǐ ěr sī

Mills (tên)

Cụm từ
米浆mǐ jiāng

sữa gạo

Cụm từ
米泉市Mǐ quán shì

Miquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
米泉Mǐ quán

Miquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
米欧mǐ ōu

mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)

Cụm từ
米歇尔Mǐ xiē ěr

Michel hoặc Mitchell (tên); George Mitchell (1933-), chính trị gia và nhà ngoại giao đảng Dân chủ Mỹ, có ảnh hưởng trong việc môi giới thỏa…

Cụm từ
米格尔·德·塞万提斯·萨维德拉Mǐ gé ěr · dé · Sāi wàn tí sī · Sà wéi dé lā

Miguel de Cervantes Saavedra (1547-1616), tiểu thuyết gia, nhà thơ và nhà viết kịch người Tây Ban Nha, tác giả của Don Quixote 堂吉訶德|堂吉诃德[Tang2…

Cụm từ
米格Mǐ gé

MiG; Tập đoàn Máy bay Nga; Mikoyan

Cụm từ
米果mǐ guǒ

bánh gạo

Cụm từ
米林县Mǐ lín xiàn

huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
米林Mǐ lín

huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
米易县Mǐ yì xiàn

huyện Miyi ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
米易Mǐ yì

huyện Miyi ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
米拉Mǐ lā

Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti)

Cụm từ
米德尔伯里Mǐ dé ěr bó lǐ

Middlebury (trường đại học)

Cụm từ
米底亚Mǐ dǐ yà

Media (vùng Trung Đông cổ đại)

Cụm từ
米已成炊mǐ yǐ chéng chuī

nghĩa đen: gạo đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã rồi không thể thay đổi

Thành ngữ
米字旗Mǐ zì qí

Union Jack (quốc kỳ của Vương quốc Liên hiệp Anh)

Cụm từ
米姆mǐ mǔ

meme (từ mượn)

Cụm từ
米奇老鼠Mǐ qí Lǎo shǔ

Chuột Mickey

Cụm từ
米奇Mǐ qí

Mickey hoặc Mitch (tên)

Cụm từ
米夫Mǐ fū

Pavel Aleksandrovich Mif (1901-1938), chuyên gia Liên Xô về các vấn đề Trung Quốc người Ukraina, bị xử tử bí mật trong các cuộc thanh trừng của…

Cụm từ
米国Mǐ guó

Hoa Kỳ; tên của một quốc gia từng tồn tại gần Samarkand

Cụm từ
米哈伊尔·普罗霍罗夫Mǐ hā yī ěr · Pǔ luó huò luó fū

Mikhail Prokhorov (1965-), tỷ phú Nga và chủ sở hữu đội Brooklyn Nets (đội NBA)

Cụm từ
米制mǐ zhì

hệ mét

Cụm từ
米利班德Mǐ lì bān dé

Milliband (tên); Ed Milliband, chính trị gia Công đảng Anh, lãnh đạo phe đối lập từ năm 2010

Cụm từ
米凯拉Mǐ kǎi lā

Michaela (tên)

Cụm từ
米其林Mǐ qí lín

Michelin (công ty lốp xe)

Cụm từ
米兔mǐ tù

(tiếng lóng Internet) (từ mượn) #MeToo (phong trào chống quấy rối và tấn công tình dục)

Ngôn ngữ mạng
米仓mǐ cāng

kho lúa

Cụm từ

gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo)

Từ vựng
吁请yù qǐng

kêu gọi; cầu xin

Cụm từ

cầu xin

Từ vựng
yíng

giỏ thon để đũa

Từ vựng
箩筐luó kuāng

cái giỏ lớn

Cụm từ
luó

cái rổ

Từ vựng
shāi

biến thể cũ của 篩|筛[shai1]

Từ vựng
篱笆lí ba

hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)

Cụm từ
篱垣lí yuán

hàng rào; hàng giậu

Cụm từ

hàng rào

Từ vựng
zuǎn

(văn học) ống tre dùng để đựng đũa hoặc muỗng

Từ vựng
duàn

bẫy cá bằng tre

Từ vựng
biān

mâm tre dùng thời cổ đại để đựng đồ khô cho lễ tế hoặc yến tiệc

Từ vựng

chiếu tre thô

Từ vựng
yuè

sáo; chìa khóa

Từ vựng
签条qiān tiáo

nhãn; thẻ

Cụm từ
qiān

que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.); mảnh gỗ nhỏ; nhãn; mác

Từ vựng
lán

hộp đựng cung; ống tên

Từ vựng
lián

biến thể cũ của 奩|奁[lian2]

Từ vựng
笼鸟槛猿lóng niǎo jiàn yuán

chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân

Thành ngữ
笼鸟lóng niǎo

chim trong lồng

Cụm từ
笼头lóng tou

dây cương; kiềng đầu

Cụm từ
笼罩lǒng zhào

bao trùm; che phủ

Cụm từ
笼统lǒng tǒng

chung chung; rộng; bao quát; thiếu chi tiết; mơ hồ

Cụm từ
笼络lǒng luò

dụ dỗ; lôi kéo; chinh phục

Cụm từ
笼火lóng huǒ

nhóm lửa

Cụm từ
笼槛lóng jiàn

lồng (cho động vật)

Cụm từ
笼屉lóng tì

xửng hấp tre (cho bánh bao hoặc dim sum)

Cụm từ
笼子lǒng zi

hộp lớn; rương; hòm

Cụm từ
笼嘴lóng zuǐ

rọ mõm (dụng cụ)

Cụm từ
lǒng

bao trùm; che phủ; (dùng trong 籠子|笼子[long3 zi5]) hộp lớn; tiếng Đài Loan [long2]

Từ vựng
lài

âm thanh; tiếng ồn; ống sáo có 3 lưỡi gà

Từ vựng