Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thay đổi về lượng
lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); từ đo lường
dụng cụ đo
thước đo góc; dụng cụ đo góc
dụng cụ đo được đặt vào vật để đo độ dày, đường kính, v.v., như thước căn lá, thước cặp, v.v.; (viết tắt của 評價量規|评价量规[ping2 jia4 liang2 gui1]) tiêu chí đánh giá (tức là hướng…
dụng cụ đo; thước đo; cân đo
ước lượng lượng thức ăn cần cho một bữa ăn
thứ nguyên (đơn vị)
bậc độ lớn; hạng cân (quyền anh, v.v.); (bóng) cấp độ (mức độ khả năng)
ống đong có chia độ; ống đong thể tích
phạm vi (của cân hoặc thiết bị đo lường)
sản xuất hàng loạt
bình đong; bình đong có vạch đo
đo lường; sự đo lường
que thăm dầu; thước đo dầu
cốc đong; bình đong có vạch đo
đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc
đo lường; sự đo lường
đo kích thước của ai đó
điện động lực học lượng tử QED
(vật lý) giếng lượng tử
lý thuyết lượng tử (vật lý)
sắc động lực học lượng tử (vật lý hạt)
vướng víu lượng tử (vật lý)
bọt lượng tử (trong lý thuyết dây và khoa học viễn tưởng)
lý thuyết trường lượng tử
lượng tử hóa (vật lý)
cơ học lượng tử
lượng tử
bình đo; dụng cụ đo lường