Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 457/2016
虚荣: thói phù phiếm
虚有其表: bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ); không tốt như vẻ ngoài; danh tiếng không có thực chất
虚星: ngôi sao tưởng tượng (trong chiêm tinh)
虚文浮礼: hình thức trống rỗng
虚文: chữ chết; quy tắc không còn hiệu lực; hình thức trống rỗng
虚数: số ảo
虚拟连接: kết nối ảo
虚拟语气: lối giả định (ngữ pháp)
虚拟网络: mạng ảo
虚拟私人网络: mạng riêng ảo (VPN)
虚拟环境: môi trường ảo
虚拟现实置标语言: ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (máy tính)
虚拟现实: thực tế ảo
虚拟机: máy ảo
虚拟专用网络: mạng riêng ảo (VPN)
虚拟实境: thực tại ảo (Đài Loan)
虚拟: tưởng tượng; bịa ra; hư cấu; lý thuyết; giả thuyết; (tin học) mô phỏng; (tin học) ảo
虚损: (YHCT) bệnh hao tổn, rối loạn suy nhược mãn tính do chức năng nội tạng suy giảm, thiếu hụt khí, huyết, âm và dương; suy nhược
虚掩: che khuất một phần; (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa; (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy
虚怀若谷: khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở
虚应故事: làm việc qua loa
虚应了事: xem 虛應故事|虚应故事[xu1 ying4 gu4 shi4]
虚情假意: tình bạn giả dối; biểu hiện tình cảm giả tạo
虚心好学: khiêm tốn và hiếu học (thành ngữ)
虚心使人进步,骄傲使人落后: khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
虚心: cởi mở; khiêm tốn
虚张声势: can đảm giả tạo; giả vờ mạnh mẽ
虚弱: yếu; sức khỏe kém
虚度光阴: lãng phí thời gian vào những hoạt động vô giá trị
虚度: lãng phí thời gian
虚幻: tưởng tượng; hư ảo
虚席以待: dành sẵn chỗ ngồi cho ai đó (thành ngữ)
虚己以听: lắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở (thành ngữ)
虚实: cái gì thật và cái gì giả; (để hiểu rõ) tình huống thực tế
虚宫格: ô vuông để luyện viết chữ Hán
虚客族: người thích ngắm đồ xa xỉ không mua nổi
虚妄: bịa đặt
虚报: báo cáo sai; sai lệch
虚名: danh tiếng hão
虚像: ảnh ảo
虚伪类真: giả nhưng có vẻ thật
虚伪: giả dối; đạo đức giả; không thành thật; giả tạo
虚假: giả dối; giả tạo; giả vờ
虚位以待: dành sẵn một chỗ; để trống một vị trí
虚不受补: một người sức khỏe kém không thể chịu được thứ gì quá bổ dưỡng
虚: trống rỗng; hư không; lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo; trống hoặc không có người; thiếu tự tin hoặc rụt rè; giả; dễ tiếp thu hoặc…
虗: biến thể cũ của 虛|虚[xu1]
虖: thở ra; gọi; la hét của hổ
处长: trưởng phòng; trưởng ban
处变不惊: bình tĩnh đối mặt với sự việc (thành ngữ)
处警: (cảnh sát, v.v.) xử lý vụ việc khẩn cấp
处处: khắp nơi; về mọi mặt
处罚: xử phạt; trừng phạt
处置: xử lý; chăm sóc; trừng phạt
处级: cấp phòng ban hành chính
处男: trinh nam
处理能力: khả năng xử lý; lưu lượng
处理者: trình xử lý (máy tính)
处理器: bộ xử lý
处理: xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công; bán giảm giá