Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

虚 là gì?

[xū] có nghĩa là trống rỗng; hư không; lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo; trống hoặc không có người; thiếu tự tin hoặc rụt rè; giả; dễ tiếp thu hoặc khiêm tốn; (về sức khỏe) yếu; ảo; vô ích.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 虚 trong tiếng Việt

  1. trống rỗng
  2. hư không
  3. lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo
  4. trống hoặc không có người
  5. thiếu tự tin hoặc rụt rè
  6. giả
  7. dễ tiếp thu hoặc khiêm tốn
  8. (về sức khỏe) yếu
  9. ảo
  10. vô ích

Cách đọc và ghi nhớ 虚

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trống rỗng; hư không; lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo; trống hoặc không có người; thiếu tự tin hoặc rụt rè; giả; dễ tiếp thu hoặc khiêm tốn; (về sức khỏe) yếu; ảo…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan