虚张声势
can đảm giả tạo; giả vờ mạnh mẽ
can đảm giả tạo; giả vờ mạnh mẽ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình bạn giả dối; biểu hiện tình cảm giả tạo
›虚实xū shícái gì thật và cái gì giả; (để hiểu rõ) tình huống thực tế
›虚拟xū nǐtưởng tượng; bịa ra; hư cấu; lý thuyết; giả thuyết; (tin học) mô phỏng; (tin học) ảo
›虚弱xū ruòyếu; sức khỏe kém
›虚心xū xīncởi mở; khiêm tốn
›虚度光阴xū dù guāng yīnlãng phí thời gian vào những hoạt động vô giá trị
›虚心使人进步,骄傲使人落后xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòukhiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
›虚度xū dùlãng phí thời gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.