Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 456/2016
đại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu
biển số xe; biển số
được đặt tên; tên là
cờ tín hiệu
số trong một dãy; số thứ tự; số seri
người thổi kèn; người thổi kèn trong quân đội
bài hát lao động; phòng giam; loại; hạng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; (Đài Loan) công ty môi giới
(báo) số đặc biệt; số đặc san (của tạp chí)
khóc than; hú hét như tại đám tang
khóc; lóc lớn tiếng
khóc lóc; than khóc; kêu gào
biến thể của 號啕|号啕[hao2 tao2]
có sức mạnh tập hợp người ủng hộ
kêu gọi
tru; hú
lính thổi kèn; người thổi kèn (quân đội)
nghĩa đen: mệnh lệnh như núi; mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm; kỷ luật nghiêm ngặt
mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự; mệnh lệnh bằng lời nói
số thứ tự; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; cơ sở kinh doanh; kích cỡ; hậu tố tàu; thổi kèn; lệnh kèn; tên giả; bắt mạch; lượng từ chỉ số người
Vua Thuấn, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4]
Yu Yinglong, học giả triều Nguyên, đã hợp tác biên soạn bộ bách khoa toàn thư địa lý "Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí" 大元大一統誌|大元大一统志
huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
Vu Hỉ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270-345), nổi tiếng với việc phát hiện tuế sai của trái đất
Vu Thế Nam (558-638), chính trị gia thời Tùy và đầu thời Đường, nhà thơ và nhà thư pháp, một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường…
(văn học) mong đợi; dự đoán; (văn học) lo lắng; e ngại; (văn học) lừa dối; lừa gạt
bắt giữ (người)
tù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệ
báo động giả; tin đồn hoảng sợ; LT:場|场[chang2]
nhẹ bẫng; lơ lửng
giở trò; lừa dối
mạch ảo; VC
danh tiếng ảo; danh vô thực
báo động sai
giả dối
khoe khoang; phô trương; khoa trương; phóng đại
(ngôn ngữ học) từ chức năng
xảo quyệt và đạo đức giả
lời nói rỗng tuếch; lời giả dối
khó mà nói thật hay giả
giả vờ lịch sự (thành ngữ)
cổ tay rỗng (phương pháp vẽ)
sụp đổ (do mất nước hoặc mất máu); say nắng
chức vụ danh nghĩa
ký tự hình vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị thiếu
đường chấm; đường gạch; đường tưởng tượng (toán học)
hạt ảo
Bồ Tát Hư Không Tạng
trống rỗng; rỗng; không có gì
bắn trượt (đạn hoặc tên)
hư ảo; tưởng tượng; không thực
giả thuyết null (thống kê)
chủ nghĩa hư vô
hư vô
nội nhiệt do thể trạng kém (YHCT); uy tín của người khác mà mình vay mượn
tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi…
gắn mác sai hoặc phóng đại (sản phẩm)
tiểu thuyết hư cấu
bịa đặt; tạo ra; hư cấu; tưởng tượng
tính hư vinh