Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
金刚手菩萨
Jīn gāng shǒu Pú sà

Bồ Tát Kim Cang Thủ

Cụm từ
金刚怒目
jīn gāng nù mù

(thành ngữ) có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa

Thành ngữ
金刚座
jīn gāng zuò

Bồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)

Cụm từ
金刚山
Jīn gāng shān

Khu du lịch Kumgangsan ở phía đông Bắc Triều Tiên

Cụm từ
金刚
jīn gāng

kim cương; (dùng để dịch "vajra" trong tiếng Phạn, một tia sét hoặc vũ khí huyền thoại); hộ pháp (trong biểu tượng Phật giáo)

Cụm từ
金冠树八哥
jīn guān shù bā ge

(loài chim ở Trung Quốc) sáo mào vàng (Ampeliceps coronatus)

Cụm từ
金冠戴菊
jīn guān dài jú

chim tước mào vàng (Regulus regulus); chim vua mào vàng

Cụm từ
金冠地莺
jīn guān dì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng xám (Tesia olivea)

Cụm từ
金光党
jīn guāng dǎng

kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt

Cụm từ
金光闪烁
jīn guāng shǎn shuò

lấp lánh

Cụm từ
金元券
jīn yuán quàn

tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948

Cụm từ
金伯利岩
jīn bó lì yán

đá kimberlit (địa chất)

Cụm từ
金代
Jīn dài

triều đại Kim (1115-1234), do người Nữ Chân 女真[Nu:3 zhen1] ở Bắc Trung Quốc thành lập, là tiền thân của triều Nguyên Mông Cổ

Cụm từ
金主
jīn zhǔ

nhà tài trợ; chủ chi tiền

Cụm từ
金三角
Jīn sān jiǎo

Tam Giác Vàng (Đông Nam Á)

Cụm từ
jīn

vàng; nguyên tố hóa học Au; thuật ngữ chung cho kim loại bóng và dễ dát; tiền; màu vàng; được tôn trọng; một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音[ba1 yin1]

Từ vựng
厘米
lí mǐ

xentimét

Cụm từ
厘清
lí qīng

làm rõ (sự việc); làm sáng tỏ

Cụm từ
厘析
lí xī

phân tích chi tiết

Cụm từ
厘升
lí shēng

centilit

Cụm từ
厘克
lí kè

centigram

Cụm từ

một phần trăm; centi

Từ vựng
量体重
liáng tǐ zhòng

cân (trọng lượng cơ thể)

Cụm từ
量体裁衣
liàng tǐ cái yī

nghĩa đen: cắt vải theo cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Thành ngữ
量体温
liáng tǐ wēn

đo nhiệt độ của ai đó

Cụm từ
量身定制
liáng shēn dìng zhì

được đặt làm riêng

Cụm từ
量身定做
liáng shēn dìng zuò

làm theo yêu cầu; được đặt làm riêng; điều chỉnh cho phù hợp; tùy chỉnh

Cụm từ
量身
liáng shēn

lấy số đo của ai đó; đo đạc cho ai đó

Cụm từ
量贩式
liàng fàn shì

giá bán sỉ

Cụm từ
量贩店
liàng fàn diàn

cửa hàng bán sỉ; siêu thị

Cụm từ