虚拟实境
thực tại ảo (Đài Loan)
thực tại ảo (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực tế ảo
›虚拟现实置标语言xū nǐ xiàn shí zhì biāo yǔ yánngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (máy tính)
›虚拟xū nǐtưởng tượng; bịa ra; hư cấu; lý thuyết; giả thuyết; (tin học) mô phỏng; (tin học) ảo
›虚拟专用网络xū nǐ zhuān yòng wǎng luòmạng riêng ảo (VPN)
›虚损xū sǔn(YHCT) bệnh hao tổn, rối loạn suy nhược mãn tính do chức năng nội tạng suy giảm, thiếu hụt khí, huyết, âm và…
›虚拟机xū nǐ jīmáy ảo
›虚掩xū yǎnche khuất một phần; (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa; (áo khoác hay…
›虚应故事xū yìng gù shìlàm việc qua loa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.