Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
虚心使人进步,骄傲使人落后
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

虚心使人进步,骄傲使人落后

xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu

khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể虚心使人进步,骄傲使人落后
Phồn thể虛心使人進步,驕傲使人落後
Số chữ Hán13 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

8 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 8 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2使Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6Chữ 7Chữ 8
Chữ 虚Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 心Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
使
Chữ 使Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 人Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 进Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 步Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 骄Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 傲Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 虚 · 心 · 使 · 人 · 进 · 步 · 骄 · 傲

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.