Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
虚心使人进步,骄傲使人落后虛心使人進步,驕傲使人落後

xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu

虚心使人进步,骄傲使人落后 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 虚心使人进步,骄傲使人落后 trong tiếng Việt

khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)

Tra từ liên quan