Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
金坛市
Jīn tán shì

Jintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
金坛
Jīn tán

Jintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
金塔县
Jīn tǎ xiàn

huyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
金塔
Jīn tǎ

huyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
金堂县
Jīn táng xiàn

huyện Jintang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
金堂
Jīn táng

huyện Jintang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
金城镇
Jīn chéng zhèn

Jincheng (tên địa phương phổ biến); trấn Chincheng ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
金城汤池
jīn chéng tāng chí

thành trì kiên cố

Cụm từ
金城江区
Jīn chéng jiāng qū

quận Jinchengjiang của thành phố Hechi 河池市[He2 chi2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
金城江
Jīn chéng jiāng

quận Jinchengjiang của thành phố Hechi 河池市[He2 chi2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
金圆券
jīn yuán quàn

tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948

Cụm từ
金国汗
Jīn guó hán

hậu Kim (từ năm 1616-); khả hãn hoặc vương quốc Mãn Châu, sau trở thành triều đại Thanh năm 1644

Cụm từ
金喉拟啄木鸟
jīn hóu nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu họng vàng (Megalaima franklinii)

Cụm từ
金合欢
jīn hé huān

cây keo

Cụm từ
金史
Jīn shǐ

Lịch sử triều đại Kim Nữ Chân, cuốn thứ hai mươi hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345, trong triều đại…

Cụm từ
金句
jīn jù

lời hay ý đẹp; câu trích dẫn đáng nhớ

Cụm từ
金口河区
Jīn kǒu hé qū

quận Jinkouhe của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
金口河
Jīn kǒu hé

quận Jinkouhe của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
金印
jīn yìn

ấn vàng; chữ xăm trên mặt tù nhân

Cụm từ
金匮石室
jīn guì shí shì

biến thể của 金櫃石室|金柜石室[jin1 gui4 shi2 shi4]

Cụm từ
金匮
jīn guì

biến thể của 金櫃|金柜[jin1 gui4]

Cụm từ
金汇兑本位制
jīn huì duì běn wèi zhì

chế độ bản vị hối đoái vàng (kinh tế)

Cụm từ
金匠
jīn jiàng

thợ kim hoàn

Cụm từ
金刚鹦鹉
jīn gāng yīng wǔ

vẹt macaw

Cụm từ
金刚萨埵
Jīn gāng sà duǒ

Vajrasattva

Cụm từ
金刚总持
Jīn gāng zǒng chí

Vajradhara

Cụm từ
金刚砂
jīn gāng shā

cacbua silic; đá mài

Cụm từ
金刚石
jīn gāng shí

kim cương; còn gọi là 鑽石|钻石[zuan4 shi2]

Cụm từ
金刚狼
Jīn gāng láng

Người Sói, siêu anh hùng truyện tranh

Cụm từ
金刚杵
jīn gāng chǔ

chày kim cang (đồ vật nghi lễ của Phật giáo)

Cụm từ