Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 455/1680
ngực; nhận
thịt bò băm; súp
tuyến tụy
miếng thịt lớn; thịt khô
Thương hiệu Thermos
chất xơ thực phẩm
bữa ăn; đồ ăn
bữa ăn
xem 三膲[san1 jiao1]
thịt nấu chín dùng trong cúng tế
biến thể cũ của 脆[cui4]
bộ phận sinh dục nam; biến thể cũ của 膋[liao2]
dùng trong 囊膪[nang1 chuai4]
chán nản; chán ngấy; mệt mỏi với gì đó; phiên âm Đài Loan [ni4 fan2]
(về cặp đôi) tình cảm ngọt ngào; tình tứ; biến thể của 膩味|腻味[ni4 wei5]
bột trét (giống như 泥子); người hay đến thường xuyên; kẻ bám dai
mệt mỏi; chán ngấy; phát ốm; (về người) làm phiền; gây mệt mỏi
bạn thân thiết
dầu mỡ; nhàm chán
béo; mềm; mỡ màng; thân mật; chán
chất tạo nở
mở rộng; phồng lên; sưng lên
bentonit (khoáng vật)
áp suất trương (thực vật)
sưng; phồng
phosphin
âm đạo
keo; chất kết dính
dính; kết dính
chất keo
lốp hơi; lốp cao su
chất keo; chất gelatin
dính vào; bế tắc; tắc nghẽn; kết dính
dán; dính; kết nối
chất keo; hạt keo
dẻo; như gelatin; thuộc thể keo (hóa học)
in offset
huy hiệu phim; thiết bị đo bức xạ dạng huy hiệu
phim (nhiếp ảnh)
đường sắt Giaonam-Tế Nam
đất sét
keo dán
amoniacum hoặc gôm amoniac (Dorema ammoniacum), nhựa có công dụng y học
thanh keo
micelle (hóa học)
phíp
ghép nối; mối dán; mối nối
phim; cuộn phim
băng dính; băng từ
băng dính; băng cá nhân; băng cao su; vải cao su
Vịnh Giao Châu (tỉnh Sơn Đông)
Jiaozhou, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
Jiaozhou, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
hạt gluon (vật lý hạt)
vòng cao su; đệm kín
khách sạn con nhộng
(dược) viên nang
ván ép
dán bằng keo
collagen (protein)
collagen
collagen (protein)
phim; cuộn phim; cũng viết 膠捲|胶卷
in offset
Thành phố Gia Nam, cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
Gia Nam, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
mủ cao su
dán; keo; cao su; nhựa
thịt tế lễ
(tiếng địa phương) mề
đi bằng đầu gối và để trần ngực (cử chỉ xin lỗi sâu sắc nhất)
xương bánh chè