虚位以待虛位以待 xū wèi yǐ dài 虚位以待 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 虚位以待 trong tiếng Việt dành sẵn một chỗ; để trống một vị trí 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan