虚掩
che khuất một phần; (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa; (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy
che khuất một phần; (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa; (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(YHCT) bệnh hao tổn, rối loạn suy nhược mãn tính do chức năng nội tạng suy giảm, thiếu hụt khí, huyết, âm và…
›虚应故事xū yìng gù shìlàm việc qua loa
›虚拟xū nǐtưởng tượng; bịa ra; hư cấu; lý thuyết; giả thuyết; (tin học) mô phỏng; (tin học) ảo
›虚应了事xū yìng liǎo shìxem 虛應故事|虚应故事[xu1 ying4 gu4 shi4]
›虚拟实境xū nǐ shí jìngthực tại ảo (Đài Loan)
›虚情假意xū qíng jiǎ yìtình bạn giả dối; biểu hiện tình cảm giả tạo
›虚拟专用网络xū nǐ zhuān yòng wǎng luòmạng riêng ảo (VPN)
›虚拟机xū nǐ jīmáy ảo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.