虚掩虛掩 xū yǎn 虚掩 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 虚掩 trong tiếng Việt che khuất một phần(cửa, cổng hay cửa sổ) hé mởkhép hờkhông đóng hoàn toànkhông khóa(áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan