Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
máy chém kiểu đòn bẩy (để băm cỏ, v.v.)
máy chém kiểu đòn bẩy; chém bằng loại máy chém này
lưỡi dao; sắc bén
dây cương, đồ trang trí trên dây cương
cái thuổng
mạ kẽm; phủ kẽm
mạ bạc
mạ vàng; dát vàng; (nghĩa bóng) làm cho điều gì đó bình thường trở nên đặc biệt
lớp mạ crôm, đồng, v.v
mạ (vàng, bạc,...)
mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ
máy hơi nước di động
xẻng xào nấu
há cảo chiên
tóc cắt úp tô
nắp nồi; ăng-ten chảo
dụng cụ nhà bếp (văn học)
bánh mì dẹt nướng lớn
nồi hơi
bếp; lò nấu
đáy nồi hoặc chảo; nước lẩu
cơm cháy (cơm khê dưới đáy nồi)
nồi; chảo; wok; vạc; vật hình cái nồi; lẩu
miếng lót nồi; miếng cầm nồi
mặt trên của bếp
nồi; chảo; wok; vạc; vật hình nồi; LT: 口[kou3],隻|只[zhi1]
biến thể của 鏈|链[lian4], chuỗi; biến thể của 煉|炼[lian4]
cái thìa; chìa khóa
(tượng thanh) reng; kêu leng keng
sắt chất lượng cao