Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 418/1680

草根网民cǎo gēn wǎng mín

cư dân mạng bình dân

Cụm từ
草根cǎo gēn

gốc rễ (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Cụm từ
草果cǎo guǒ

thảo quả; (phương ngữ) dâu tây

Cụm từ
草本植物cǎo běn zhí wù

cây thân thảo

Cụm từ
草本cǎo běn

cỏ; thảo mộc

Cụm từ
草木鸟兽cǎo mù niǎo shòu

hệ thực vật và động vật

Cụm từ
草木皆兵cǎo mù jiē bīng

nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía

Thành ngữ
草木灰cǎo mù huī

tro thực vật

Cụm từ
草木cǎo mù

thực vật; cây cối

Cụm từ
草书cǎo shū

thảo thư; lối chữ viết thảo (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
草料cǎo liào

thức ăn gia súc

Cụm từ
草拟cǎo nǐ

bản thảo đầu tiên; soạn thảo (phiên bản đầu)

Cụm từ
草帽cǎo mào

mũ rơm

Cụm từ
草山Cǎo Shān

Đồi Cỏ (đồi ở Hồng Kông)

Cụm từ
草屯镇Cǎo tún Zhèn

Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
草屯Cǎo tún

Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
草屋cǎo wū

túp lều lợp cỏ

Cụm từ
草寇cǎo kòu

thổ phỉ

Cụm từ
草字头儿cǎo zì tóu r

bộ thảo 艹

Cụm từ
草大青cǎo dà qīng

cây Isatis tinctoria (cây chàm woad)

Cụm từ
草垫子cǎo diàn zi

nệm rơm; nệm cỏ

Cụm từ
草垫cǎo diàn

đệm rơm

Cụm từ
草场cǎo chǎng

đồng cỏ

Cụm từ
草坪机cǎo píng jī

máy cắt cỏ

Cụm từ
草坪cǎo píng

bãi cỏ

Cụm từ
草地鹨cǎo dì liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đồng cỏ (Anthus pratensis)

Cụm từ
草地cǎo dì

bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ; cỏ nhân tạo; LT:片[pian4]

Cụm từ
草图cǎo tú

bản phác thảo; vẽ phác

Cụm từ
草丛cǎo cóng

bụi rậm

Cụm từ
草原鹞cǎo yuán yào

(loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus macrourus)

Cụm từ
草原雕cǎo yuán diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)

Cụm từ
草原百灵cǎo yuán bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca calandra (Melanocorypha calandra)

Cụm từ
草原灰伯劳cǎo yuán huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)

Cụm từ
草原巨蜥cǎo yuán jù xī

kỳ đà savan (Varanus exanthematicus)

Cụm từ
草原cǎo yuán

đồng cỏ; thảo nguyên; LT:片[pian4]

Cụm từ
草包cǎo bāo

túi làm bằng rơm đan; túi nhồi rơm; (ví von) đồ vô dụng; người vụng về

Cụm từ
草创cǎo chuàng

đang trong giai đoạn đầu thành lập

Cụm từ
cào

biến thể của 肏[cao4]

Từ vựng
chuǎn

Thea sinensis

Từ vựng
荇菜xìng cài

cây bèo cái vàng (Nymphoides peltatum)

Cụm từ
xìng

cây bèo cái vàng (Nymphoides peltatum)

Từ vựng

biến thể của 答[da2]

Từ vựng
gāi

rễ cây

Từ vựng
荃湾Quán wān

quận Tsuen Wan của Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
quán

(cây thơm)

Từ vựng
huán

(rau); Viola vaginata

Từ vựng
荀彧Xún Yù

Tuân Úc (163-212), chiến lược gia xuất sắc, cố vấn của Tào Tháo thời Tam Quốc

Cụm từ
荀子Xún zǐ

Tuân Tử, (khoảng 310-237 TCN), triết gia Nho giáo; Tuân Tử, một tập hợp bài viết triết học được cho là của Tuân Tử

Cụm từ
xún

thảo mộc (cổ)

Từ vựng
zhòng

cây cối mọc dày

Từ vựng
茼蒿tóng hāo

cải cúc; cúc tần ô; Cải cúc

Cụm từ
tóng

cải cúc

Từ vựng
mǎng

cỏ mọc dày; cỏ dại um tùm

Từ vựng
茹鱼rú yú

cá thối

Cụm từ
茹志鹃Rú Zhì juān

Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia

Cụm từ
茹藘rú lǘ

cây thiên thảo; Rubia cordifolia; cũng viết là 茜草

Cụm từ
茹荤饮酒rú hūn yǐn jiǔ

ăn thịt và uống rượu

Cụm từ
茹荤rú hūn

ăn thịt

Cụm từ
茹苦含辛rú kǔ hán xīn

khổ cực; gánh chịu đau khổ

Cụm từ
茹素rú sù

ăn chay

Cụm từ
茹痛rú tòng

chịu đựng (đau khổ hoặc buồn rầu)

Cụm từ
茹毛饮血rú máo yǐn xuè

ăn lông ở lỗ (của người hoang dã)

Cụm từ
茹古涵今rú gǔ hán jīn

tiếp thu (kinh nghiệm và nỗi buồn xưa và nay)

Cụm từ

ăn; (nghĩa mở rộng) chịu đựng; mùi hôi thối; rau; cội rễ (gắn chặt vào cây)

Từ vựng
茸毛róng máo

lông tơ

Cụm từ
róng

(dạng kết hợp) (cỏ mới mọc) mềm và mịn; mượt như lông tơ

Từ vựng

sự rậm rạp của cỏ-lá

Từ vựng
茶点chá diǎn

trà và bánh; điểm tâm; trà và dim sum

Cụm từ
茶碱chá jiǎn

Theophylline

Cụm từ
茶马古道Chá mǎ gǔ dào

con đường trà và ngựa cổ hay Con đường Tơ lụa phía nam, có từ thế kỷ 6, từ Tây Tạng và Tứ Xuyên qua Vân Nam và Đông Nam Á, đến Bhutan, Sikkim…

Cụm từ
茶马互市Chá mǎ hù shì

chợ trà và ngựa thời xưa giữa Tây Tạng, Trung Quốc, Đông Nam Á và Ấn Độ, được hợp thức hóa như một doanh nghiệp nhà nước dưới triều Tống

Cụm từ
茶馆儿chá guǎn r

quán trà

Cụm từ