西撒哈拉
Tây Sahara
Tây Sahara
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiếng Tây Ban Nha; ngôn ngữ phương Tây; ngoại ngữ (thời nhà Thanh)
›西戎Xī róngngười Xirong, một nhóm dân tộc cổ đại ở Tây Trung Quốc từ thời nhà Chu trở đi; người Xionites (dân du mục…
›西德Xī DéTây Đức; Cộng hòa Liên bang Đức 德意志聯邦共和國|德意志联邦共和国[De2 yi4 zhi4 Lian2 bang1 Gong4 he2 guo2]
›西方Xī fāngphương Tây; các nước phương Tây
›西征xī zhēngcuộc viễn chinh trừng phạt về phía tây
›西方人Xī fāng rénngười phương Tây; Người Occidental
›西方松鸡xī fāng sōng jī(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây phương (Tetrao urogallus)
›西拉雅族Xī lā yǎ zúTộc người Siraya, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.