西拉雅族
Tộc người Siraya, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Tộc người Siraya, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người Xirong, một nhóm dân tộc cổ đại ở Tây Trung Quốc từ thời nhà Chu trở đi; người Xionites (dân du mục…
›西拉Xī lāGiống nho Syrah
›西撒哈拉Xī Sā hā lāTây Sahara
›西打xī dárượu táo (từ mượn)
›西敏Xī mǐnWestminster, một khu vực của Luân Đôn
›西文Xī wénTiếng Tây Ban Nha; ngôn ngữ phương Tây; ngoại ngữ (thời nhà Thanh)
›西德尼Xī dé níSidney hoặc Sydney (tên)
›西斯塔尼Xī sī tǎ níSistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.