西式
phong cách phương Tây
phong cách phương Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kham tây; tỉnh lịch sử của Tây Tạng ở khu vực Kham và tây Tứ Xuyên, một tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928-49…
›西康Xī kāngtỉnh lịch sử của Tây Tạng ở khu vực Kham và tây Tứ Xuyên, một tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928-49 với thủ…
›西平县Xī píng xiànhuyện Tây Bình ở Trú Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›西征xī zhēngcuộc viễn chinh trừng phạt về phía tây
›西平Xī pínghuyện Tây Bình ở Trú Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›西德Xī DéTây Đức; Cộng hòa Liên bang Đức 德意志聯邦共和國|德意志联邦共和国[De2 yi4 zhi4 Lian2 bang1 Gong4 he2 guo2]
›西市区Xī shì Qūquận Tây Thị của thành phố Doanh Khẩu 營口市|营口市[Ying2 kou3 shi4], Liêu Ninh
›西工区Xī gōng qūquận Tây Công của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市 ở tỉnh Hà Nam 河南
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.