西林区
quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây; quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc…
›西昌市Xī chāng shìTây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2…
›西林县Xī lín xiànhuyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›西松建设Xī sōng Jiàn shèCông ty Xây dựng Nishimatsu
›西柚xī yòubưởi chùm
›西松Xī sōngxem 西松建設|西松建设[Xi1 song1 Jian4 she4]
›西格玛xī gé mǎsigma (chữ cái Hy Lạp Σσ); (ký hiệu độ lệch chuẩn trong thống kê)
›西村Xī cūnNishimura (họ Nhật Bản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.