西文
Tiếng Tây Ban Nha; ngôn ngữ phương Tây; ngoại ngữ (thời nhà Thanh)
Tiếng Tây Ban Nha; ngôn ngữ phương Tây; ngoại ngữ (thời nhà Thanh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người Xirong, một nhóm dân tộc cổ đại ở Tây Trung Quốc từ thời nhà Chu trở đi; người Xionites (dân du mục…
›西方极乐世界xī fāng jí lè shì jièCực Lạc Tây Phương hoặc Sukhavati (tiếng Phạn)
›西方Xī fāngphương Tây; các nước phương Tây
›西方人Xī fāng rénngười phương Tây; Người Occidental
›西方松鸡xī fāng sōng jī(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây phương (Tetrao urogallus)
›西斯塔尼Xī sī tǎ níSistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq)
›西撒哈拉Xī Sā hā lāTây Sahara
›西斯廷Xī sī tíngNhà nguyện Sistine; cũng viết là 西斯汀
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.