Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
róng

nấu chảy; dung hợp; biến thể của 熔[rong2]

Từ vựng
𬭩
wēng

xẻng; mai; -oni (hóa học)

Từ vựng
nòu

biến thể của 耨[nou4]

Từ vựng
鎏金
liú jīn

biến thể của 鎦金|镏金[liu2 jin1]

Cụm từ
liú

biến thể của 鎦|镏[liu2]

Từ vựng
suǒ

xích; dây kim loại

Từ vựng
lián

biến thể của 鐮|镰[lian2]

Từ vựng
xiá

chốt hãm (dùng để gắn bánh xe vào trục) (biến thể của 轄|辖[xia2])

Từ vựng
bàng

bảng Anh (từ mượn)

Từ vựng

thallium

Từ vựng
méi

americium (hóa học)

Từ vựng
āi

einsteinium (hóa học)

Từ vựng
镁盐
měi yán

muối magie

Cụm từ
镁粉
měi fěn

bột magie (dùng trong pháo hoa, v.v.); (thể thao) phấn tập gym (magie cacbonat), dùng để làm khô tay cho vận động viên thể dục dụng cụ, cử tạ, v.v

Cụm từ
镁砖
měi zhuān

gạch magie (vật liệu chịu lửa)

Cụm từ
镁砂
měi shā

magie oxit (vật liệu chịu lửa)

Cụm từ
镁棒
měi bàng

thanh ferrocerium; thép mồi lửa

Cụm từ
měi

magiê (hoá học)

Từ vựng
钟馗
Zhōng Kuí

Chung Quỳ (nhân vật thần thoại, được cho là xua đuổi tà ma); (bóng) người có dũng khí chống lại điều ác

Cụm từ
钟灵毓秀
zhōng líng yù xiù

(về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)

Thành ngữ
钟万学
Zhōng Wàn xué

Basuki Tjahaja Purnama (1966-), chính trị gia Indonesia, thống đốc Jakarta (2014-)

Cụm từ
钟繇
Zhōng Yáo

Chung Diêu (151-230), đại thần Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] và nhà thư pháp nổi tiếng, được cho là phát triển chữ Khải 楷書|楷书[kai3 shu1]

Cụm từ
钟祥县
Zhōng xiáng Xiàn

Huyện Zhongxiang ở Hồ Bắc

Cụm từ
钟祥市
Zhōng xiáng Shì

Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
钟祥
Zhōng xiáng

Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
钟睒睒
Zhōng Shǎn shǎn

Chung Thiểm Thiểm (1954-), doanh nhân tỷ phú Trung Quốc, nhà sáng lập và chủ tịch của Nông Phu Sơn Tuyền 農夫山泉|农夫山泉[Nong2 fu1 Shan1 quan2]

Cụm từ
钟爱
zhōng ài

trân quý; rất yêu thích

Cụm từ
钟情
zhōng qíng

phải lòng; yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc (người yêu, hoặc nghệ thuật)

Cụm từ
zhōng

cốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.); biến thể của 鐘|钟[zhong1]

Từ vựng
zhēn

biến thể của 針|针[zhen1], kim

Từ vựng