Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 414/1680

莫霍洛维奇不连续面Mò huò luò wéi qí bù lián xù miàn

Moho (còn gọi là sự gián đoạn Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất); viết tắt thành 莫霍面[Mo4 huo4 mian4]

Viết tắt
莫霍洛维奇Mò huò luò wéi qí

Andrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát hiện ra ranh giới gián đoạn…

Cụm từ
莫里哀Mò lǐ āi

Molière (1622-1673), nhà viết kịch và diễn viên người Pháp, bậc thầy của hài kịch

Cụm từ
莫达非尼mò dá fēi ní

modafinil (từ mượn)

Cụm từ
莫过于mò guò yú

không gì có thể vượt qua

Cụm từ
莫逆之交mò nì zhī jiāo

tình bạn thân thiết; bạn chí cốt

Cụm từ
莫逆mò nì

rất thân thiết; thân mật

Cụm từ
莫迪Mò dí

Modi (tên gọi); Narendra Modi (1950-), chính trị gia Ấn Độ thuộc đảng BJP (Đảng Bharatiya Janata hoặc Đảng Nhân dân Ấn Độ), Thủ hiến Gujarat từ…

Cụm từ
莫讲mò jiǎng

huống chi; không cần nói đến (tất cả những cái khác)

Cụm từ
莫言Mò Yán

Mo Yan (1955-), tiểu thuyết gia Trung Quốc, đoạt giải Nobel Văn học năm 2012

Cụm từ
莫衷一是mò zhōng yī shì

không thể đi đến quyết định (thành ngữ); không thể đồng ý về lựa chọn đúng; không có quyết định nhất trí; vẫn còn là vấn đề tranh luận

Thành ngữ
莫卧儿王朝Mò wò ér Wáng cháo

Triều đại Mughal hay Mogul (1526-1858)

Cụm từ
莫耳mò ěr

(hóa học) mol (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
莫罗尼Mò luó ní

Moroni, thủ đô của Comoros

Cụm từ
莫罕达斯Mò hǎn dá sī

Mohandas (tên)

Cụm từ
莫尔兹比港Mò ěr zī bǐ gǎng

Cảng Moresby, thủ đô của Papua New Guinea

Cụm từ
莫尔斯电码Mò ěr sī diàn mǎ

mã Morse

Cụm từ
莫尔斯Mò ěr sī

Morse (tên)

Cụm từ
莫测高深mò cè gāo shēn

bí ẩn; vượt quá tầm hiểu biết; khó lường

Cụm từ
莫洛尼Mò luò ní

Moroni, thủ đô của Comoros (được sử dụng ở Đài Loan)

Cụm từ
莫泊桑Mò bó sāng

Guy de Maupassant (1850-1893), nhà văn và nhà viết truyện ngắn người Pháp

Cụm từ
莫桑比克Mò sāng bǐ kè

Mozambique

Cụm từ
莫札特Mò zhá tè

Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo (Đài Loan)

Cụm từ
莫明其妙mò míng qí miào

biến thể của 莫名其妙[mo4 ming2 qi2 miao4]

Cụm từ
莫斯科Mò sī kē

Moscow, thủ đô của Nga

Cụm từ
莫斯特Mò sī tè

Văn hóa Mousterian (thời kỳ Đồ Đá cũ)

Cụm từ
莫拉莱斯Mò lā lái sī

Morales

Cụm từ
莫扎里拉mò zā lǐ lā

mozzarella (từ mượn)

Cụm từ
莫扎特Mò zhā tè

Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo

Cụm từ
莫属mò shǔ

(phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非[fei1] + (danh từ) + 莫屬|莫属, nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ); phải là (danh từ)") (cấu trúc này xuất…

Cụm từ
莫尼卡·莱温斯基Mò ní kǎ · Lái wēn sī jī

Monica Lewinsky (1973-), cựu thực tập sinh Nhà Trắng

Cụm từ
莫如mò rú

sẽ tốt hơn

Cụm từ
莫奈Mò nài

Claude Monet (1840-1926), họa sĩ ấn tượng người Pháp

Cụm từ
莫大mò dà

vĩ đại nhất; quan trọng nhất

Cụm từ
莫塔马湾Mò tǎ mǎ Wān

Vịnh Martaban, Myanmar (Miến Điện)

Cụm từ
莫哈韦沙漠Mò hā wéi Shā mò

Sa mạc Mojave, tây nam Hoa Kỳ

Cụm từ
莫名其妙mò míng qí miào

(thành ngữ) khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do; không thể giải thích

Thành ngữ
莫名mò míng

không thể tả; không thể diễn đạt; không thể giải thích; không thể hiểu nổi

Cụm từ
莫吉托Mò jí tuō

Mojito

Cụm từ
莫可指数mò kě zhǐ shǔ

vô số; không đếm xuể

Cụm từ
莫可奈何mò kě nài hé

xem 無可奈何|无可奈何[wu2 ke3 nai4 he2]

Cụm từ
莫可名状mò kě míng zhuàng

khó tả (niềm vui); khó diễn đạt (sự thích thú)

Cụm từ
莫力达瓦达斡尔族自治旗Mò lì Dá wǎ Dá wò ěr zú Zì zhì qí

Kỳ Tự trị dân tộc Daur Mạc Lợi Đạt Oa ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
莫利森Mò lì sēn

Morrison (tên)

Cụm từ
莫内Mò nèi

Cách viết tại Đài Loan của 莫奈[Mo4 nai4]

Cụm từ
莫克姆湾Mò kè mǔ wān

Vịnh Morecambe

Cụm từ
莫杰斯特Mò jié sī tè

Modest (tên); Modeste (tên)

Cụm từ
莫伯日Mò bó rì

Maubeuge (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
莫伊谢耶夫Mò yī xiè yē fū

Moiseyev (tên); Igor Aleksandrovich Moiseyev (1906-2007), biên đạo múa dân gian và người sáng lập đoàn múa Moiseyev

Cụm từ
莫不逾侈mò bù yú chǐ

không ai là không xa hoa

Cụm từ
莫不闻mò bù wén

không ai là không biết điều đó

Cụm từ
莫不然mò bù rán

đúng cho tất cả; người khác cũng vậy

Cụm từ
莫不是mò bù shì

có lẽ; hoặc là; chẳng lẽ...?

Cụm từ
莫不mò bù

không ai không; phải ai cũng đều; mọi người

Cụm từ
莫三比克Mò sān bǐ kè

Mozambique (Đài Loan)

Cụm từ

đừng; không có ai mà

Từ vựng
é

ngải tím (Curcuma zedoaria), thân rễ thực vật giống nghệ

Từ vựng
piǎo

dùng cho 殍 piǎo, chết đói

Từ vựng

lớp màng bên trong thân cây hình trụ

Từ vựng
莨菪làng dàng

cây cà độc dược

Cụm từ
làng

Scopalia japonica maxin

Từ vựng
苋菜xiàn cài

rau dền (chi Amaranthus); rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)

Cụm từ
苋科xiàn kē

họ Dền, họ thực vật thân thảo chứa rau dền Trung Quốc (Amaranthus inamoenus) 莧菜|苋菜[xian4 cai4]

Cụm từ
xiàn

cây rau dền (chi Amaranthus); cây rau dền ba màu (Amaranthus tricolor); rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)

Từ vựng
shāo

cỏ rừng; hang ổ

Từ vựng
荚膜组织胞浆菌jiá mó zǔ zhī bāo jiāng jūn

Histoplasma capsulatum

Cụm từ
荚果jiá guǒ

quả đậu; đậu

Cụm từ
jiá

quả đậu (thực vật)

Từ vựng
yǒu

Setaria viridis; ác độc

Từ vựng
莞尔一笑wǎn ěr yī xiào

(văn học) mỉm cười

Cụm từ
莞尔wǎn ěr

(văn học) cười mỉm

Cụm từ
wǎn

cười mỉm

Từ vựng