西戎
người Xirong, một nhóm dân tộc cổ đại ở Tây Trung Quốc từ thời nhà Chu trở đi; người Xionites (dân du mục Trung Á)
người Xirong, một nhóm dân tộc cổ đại ở Tây Trung Quốc từ thời nhà Chu trở đi; người Xionites (dân du mục Trung Á)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiếng Tây Ban Nha; ngôn ngữ phương Tây; ngoại ngữ (thời nhà Thanh)
›西拉雅族Xī lā yǎ zúTộc người Siraya, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›西德Xī DéTây Đức; Cộng hòa Liên bang Đức 德意志聯邦共和國|德意志联邦共和国[De2 yi4 zhi4 Lian2 bang1 Gong4 he2 guo2]
›西征xī zhēngcuộc viễn chinh trừng phạt về phía tây
›西撒哈拉Xī Sā hā lāTây Sahara
›西式xī shìphong cách phương Tây
›西斯塔尼Xī sī tǎ níSistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq)
›西斯廷Xī sī tíngNhà nguyện Sistine; cũng viết là 西斯汀
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.