西属撒哈拉
Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở Châu Phi)
Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở Châu Phi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tây Ninh, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Thanh Hải 青海省[Qing1 hai3 sheng3] ở miền tây Trung Quốc
›西宁Xī níngTây Ninh, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Thanh Hải 青海省[Qing1 hai3 sheng3] ở miền tây Trung Quốc
›西屯区Xī tún QūKhu Tây Đồn của Đài Trung, Đài Loan
›西安电子科技大学Xī ān Diàn zǐ Kē jì Dà xuéĐại học Điện tử Khoa học Kỹ thuật Tây An
›西峰Xī fēngđỉnh phía tây; quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc
›西安市Xī ān ShìTây An, thành phố phó tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Thiểm Tây 陝西省|陕西省[Shan3 xi1 Sheng3] ở tây bắc Trung Quốc
›西峰区Xī fēng qūquận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc
›西安外国语大学Xī ān Wài guó yǔ Dà xuéĐại học Ngoại ngữ Tây An (XISU)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.