Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 415/1680

guǎn

(quận)

Từ vựng
cuò

băm rơm nhuyễn cho động vật

Từ vựng
莜面yóu miàn

mì hoặc bột yến mạch

Cụm từ
莜麦菜yóu mài cài

biến thể của 油麥菜|油麦菜[you2 mai4 cai4]

Cụm từ
莜麦yóu mài

yến mạch trần (Avena nuda)

Cụm từ
yóu

xem 莜麥|莜麦[you2 mai4]

Từ vựng
tíng

thân cỏ

Từ vựng
yán

chiếu tre; tiệc, buổi tiệc

Từ vựng
jūn

loài thực vật dưới nước

Từ vựng
莘莘学子shēn shēn xué zǐ

rất nhiều học sinh (thành ngữ)

Thành ngữ
莘莘shēn shēn

nhiều

Cụm từ
莘县Shēn xiàn

huyện Thẩm, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
莘庄镇Xīn zhuāng Zhèn

Tân Trang, thị trấn ở quận Mẫn Hàng 閔行區|闵行区[Min3 hang2 Qu1], Thượng Hải

Cụm từ
xīn

cây tế tân; gừng dại; cũng gọi là 細辛|细辛[xi4 xin1]

Từ vựng
shēn

dài; nhiều

Từ vựng
茎干jīng gàn

thân; cọng

Cụm từ
jīng

cuống; thân; LT:條|条[tiao2]

Từ vựng
xìng

Nymphoides peltatum

Từ vựng
méng

Fritillaria verticillata

Từ vựng
méi

quả mọng; dâu tây

Từ vựng
莒县Jǔ xiàn

huyện Cự, Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông

Cụm từ
莒国Jǔ guó

nước Ju, quốc gia cổ Đông Di

Cụm từ
莒南县Jǔ nán xiàn

Huyện Ju'nan ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
莒南Jǔ nán

Huyện Ju'nan ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
莒光乡Jǔ guāng xiāng

Thị trấn Chukuang ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là Quần đảo Matsu, Đài Loan

Cụm từ
莒光Jǔ guāng

Đảo Chukuang, một trong Quần đảo Matsu; Thị trấn Chukuang ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan

Cụm từ

tên gọi khác của khoai môn (cũ)

Từ vựng
莎丽shā lì

sari (từ mượn)

Cụm từ
莎车县Shā chē xiàn

Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
莎车Shā chē

Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
莎莎舞shā shā wǔ

salsa (múa)

Cụm từ
莎草suō cǎo

cỏ cú; cỏ gấu (Cyperus rotundus)

Cụm từ
莎翁Shā wēng

Shakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Tiếng lóng xã hội
莎拉波娃Shā lā bō wá

Sharapova (ngôi sao quần vợt nữ người Nga)

Cụm từ
莎拉·布莱曼Shā lā · Bù lái màn

Sarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh

Cụm từ
莎拉·佩林Shā lā · Pèi lín

Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, Thống đốc bang Alaska từ năm 2006

Cụm từ
莎拉Shā lā

Sara hoặc Sarah (tên)

Cụm từ
莎士比亚Shā shì bǐ yà

Shakespeare (tên); William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

Cụm từ
suō

dùng trong 莎草[suo1cao3]

Từ vựng
shā

bọ ngựa (họ Tettigoniidae); phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển

Từ vựng
庄重zhuāng zhòng

nghiêm trang; trang nghiêm; đáng kính

Cụm từ
庄老Zhuāng Lǎo

Trang Tử và Lão Tử, các bậc thầy Đạo gia

Cụm từ
庄稼汉zhuāng jia hàn

nông dân; người nông dân

Cụm từ
庄稼活儿zhuāng jia huó r

làm nông

Cụm từ
庄稼户儿zhuāng jia hù r

biến thể er hoá của 莊稼戶|庄稼户[zhuang1 jia5 hu4]

Cụm từ
庄稼户zhuāng jia hù

nông dân giàu; cường hào

Cụm từ
庄稼地zhuāng jia dì

đất trồng trọt; đất canh tác

Cụm từ
庄稼人zhuāng jia rén

(thông tục) nông dân

Cụm từ
庄稼zhuāng jia

hoa màu

Cụm từ
庄浪县Zhuāng làng xiàn

huyện Zhuanglang ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
庄浪Zhuāng làng

huyện Zhuanglang ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
庄河市Zhuāng hé shì

Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
庄河Zhuāng hé

Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
庄家zhuāng jiā

nhà nông; nhà cái (cờ bạc)

Cụm từ
庄客zhuāng kè

người làm nông

Cụm từ
庄子Zhuāng zǐ

Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cụm từ
庄园zhuāng yuán

trang viên; đất phong; biệt thự và công viên

Cụm từ
庄严zhuāng yán

trang nghiêm; trang trọng

Cụm từ
庄周梦蝶zhuāng zhōu mèng dié

Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)

Cụm từ
庄周Zhuāng Zhōu

giống như Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cụm từ
zhuāng

nông trại; làng; trang viên; nơi kinh doanh; nhà cái (trong trò chơi cờ bạc); nghiêm trang hoặc trang trọng; điền sản của địa chủ (trong Trung…

Từ vựng

dùng trong 茉莉[mo4 li4]; dùng trong phiên âm tên nữ

Từ vựng
莆田市Pú tián shì

Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
莆田Pú tián

Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ

tên địa danh

Danh từ riêng
suī

ngò rí

Từ vựng
荼毒生灵tú dú shēng líng

hành hạ người dân (thành ngữ)

Thành ngữ
荼毒tú dú

giày vò; tàn ác; đau khổ lớn

Cụm từ

cây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus); đắng (vị); tàn nhẫn; cỏ hoa um tùm

Từ vựng

Anaphalis yedoensis (cúc ngọc); dùng trong tên Nhật Bản với giá trị ngữ âm Ogi

Từ vựng
荸荠bí qí

củ năng; Eleocharis dulcis hoặc E. congesta

Cụm từ

xem 荸薺|荸荠[bi2 qi2]

Từ vựng