Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 417/1680
đất hoang; đất chưa canh tác
vô lý, hoang đường
khó tin; ngớ ngẩn; lố bịch; không chừng mực; phóng đãng
đất hoang
hoang vắng; hẻo lánh; xa xôi
Arai (họ Nhật Bản)
hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm; không còn thực hành nữa; vô lý; chưa canh tác; sao lãng
nhổ cỏ
(cỏ)
(văn học) (thời gian) trôi qua
cây tía tô (Perilla frutescens); mềm; yếu
cây kết lương (Malva sinensis); biến thể của 蕎|荞[qiao2]
thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc
thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc
Kinh Kha (-227 TCN), nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là người ám sát vua Doanh Chính của Tần 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇)
kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc
đoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam
gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)
bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc
thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc
quận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc
thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc
núi Gai (nhiều nơi); núi Kinh Sơn ở Hồ Bắc
cây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus); tên gọi khác của nước Sở thời nhà Chu 楚國|楚国[Chu3 guo2]
(loài chim ở Trung Quốc) diệc nâu (Ardea purpurea)
(loài chim ở Trung Quốc) cú cỏ phương đông (Tyto longimembris)
cá trắm cỏ
xem 草書|草书[cao3 shu1]
động vật ăn cỏ; động vật thuộc loại ăn cỏ
động vật ăn cỏ
dép rơm
gà thả vườn; (tiếng địa phương) gà mái; nhút nhát
axit oxalic C2H2O4
bọ cánh ren xanh
châu chấu
thuốc thảo dược
nệm rơm; đệm cỏ
nấm rơm (Volvariella volvacea); nấm rơm
coi thường mạng người (thành ngữ)
cỏ mọc um tùm; đất hoang; dã ngoại
những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan)
dâu tây; LT:顆|颗[ke1]; (Đài Loan) vết cắn yêu; vết hickey
vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột
làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành
làm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả
một cách cẩu thả; vội vàng
xem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]
nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho…
đoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ; (ví von) nhóm người tạm bợ; tổ chức qua loa
cái cào
dệt rơm
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi olivaceus phương đông (Iduna pallida)
giấy rơm thô; giấy vệ sinh; giấy nâu
bản thảo; dàn ý; phác thảo
rơm; rạ lúa
mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc
củ đậu đất; Stachys sieboldii
cỏ nhân tạo; thảm cỏ; đất có cỏ
đồng cỏ
Sarcandra glabra (thực vật)
làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành
cẩu thả; thiếu trách nhiệm; qua loa; không nghiêm túc
bọ ve (động vật học)
nghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình
Hồ Caohai, Quý Châu
ngựa cỏ bùn; dùng thay cho 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1], để chế giễu hoặc tránh kiểm duyệt trên Internet
tầng lớp bình dân; thường dân
(cũ) biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán
bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)