Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 26/2016

麻栗坡县Má lì pō xiàn

麻栗坡县: huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
麻栗坡Má lì pō

麻栗坡: huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
麻木不仁má mù bù rén

麻木不仁: tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ; mặt dày

Cụm từ
麻木má mù

麻木: tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ

Cụm từ
麻布má bù

麻布: vải bố

Cụm từ
麻州Má zhōu

麻州: viết tắt của Massachusetts

Viết tắt
麻山区Má shān qū

麻山区: quận Ma Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
麻山Má shān

麻山: quận Ma Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
麻将牌má jiàng pái

麻将牌: quân mạt chược

Cụm từ
麻将má jiàng

麻将: mạt chược; LT:副[fu4]

Cụm từ
麻子má zi

麻子: rỗ mặt

Cụm từ
麻婆豆腐má pó dòu fǔ

麻婆豆腐: đậu hũ sốt cay mapo; món đậu hũ xào sốt ớt

Cụm từ
麻城市Má chéng shì

麻城市: Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
麻城Má chéng

麻城: Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
麻嗖嗖má sōu sōu

麻嗖嗖: cảm thấy lạnh và tê

Cụm từ
麻吉má jí

麻吉: (tiếng lóng) (Đài Loan) bạn thân; bạn tốt; hòa hợp; thân thiết; hợp ý

Tiếng lóng xã hội
麻力má li

麻力: nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục); cũng viết 麻利[ma2 li5]

Cụm từ
麻利má li

麻利: nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục)

Cụm từ
麻俐má li

麻俐: nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục); cũng viết 麻利[ma2 li5]

Cụm từ

麻: tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm…

Từ vựng
miàn

麺: biến thể cũ của 麵|面[mian4]

Từ vựng
面点miàn diǎn

面点: bánh nướng

Cụm từ
面体miàn tǐ

面体: mì sợi

Cụm từ
面饼miàn bǐng

面饼: bánh mì dẹt

Cụm từ
面食miàn shí

面食: thức ăn làm từ bột mì, như mì, há cảo, bánh bao v.v

Cụm từ
面类miàn lèi

面类: món mì (trong thực đơn)

Cụm từ
面肥miàn féi

面肥: men nở; bột chua

Cụm từ
面线miàn xiàn

面线: mì sợi; bún mì (loại mì sợi rất nhỏ dùng đặc biệt ở Phúc Kiến)

Cụm từ
面糊miàn hù

面糊: bột nhão

Cụm từ
面粉miàn fěn

面粉: bột mì

Cụm từ
面筋miàn jīn

面筋: gluten

Cụm từ
面窝miàn wō

面窝: bánh quẩy

Cụm từ
面种miàn zhǒng

面种: men cái (làm bánh mì)

Cụm từ
面皮miàn pí

面皮: vỏ sủi cảo; vỏ bánh

Cụm từ
面的miàn dī

面的: viết tắt của 麵包車的士|面包车的士[mian4 bao1 che1 di1 shi4]; xe minivan taxi

Viết tắt
面疙瘩miàn gē da

面疙瘩: bánh bao bột

Cụm từ
面汤miàn tāng

面汤: súp mì; mì nước; nước dùng mì

Cụm từ
面档miàn dàng

面档: quầy mì hoặc quán mì

Cụm từ
面条儿miàn tiáo r

面条儿: biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]

Cụm từ
面条miàn tiáo

面条: mì sợi

Cụm từ
面板miàn bǎn

面板: bàn để làm mì hoặc nhồi bột bánh mì

Cụm từ
面子miàn zi

面子: bột (dược phẩm)

Cụm từ
面塑miàn sù

面塑: (tượng) làm từ bột; nặn bột

Cụm từ
面团miàn tuán

面团: bột nhào

Cụm từ
面包车miàn bāo chē

面包车: xe van chở người; xe buýt nhỏ

Cụm từ
面包虫miàn bāo chóng

面包虫: sâu bột (Tenebrio molitor)

Cụm từ
面包糠miàn bāo kāng

面包糠: bột chiên xù

Cụm từ
面包皮miàn bāo pí

面包皮: vỏ bánh mì

Cụm từ
面包瓤miàn bāo ráng

面包瓤: ruột bánh mì (phần mềm bên trong ổ bánh mì)

Cụm từ
面包片miàn bāo piàn

面包片: lát bánh mì; bánh mì lát

Cụm từ
面包渣miàn bāo zhā

面包渣: vụn bánh mì

Cụm từ
面包机miàn bāo jī

面包机: máy làm bánh mì; máy nướng bánh mì

Cụm từ
面包树miàn bāo shù

面包树: cây sa kê; Artocarpus altilis

Cụm từ
面包果miàn bāo guǒ

面包果: quả mít; quả sa kê; Artocarpus heterophyllus

Cụm từ
面包房miàn bāo fáng

面包房: tiệm bánh mì; LT:家[jia1]

Cụm từ
面包心miàn bāo xīn

面包心: ruột bánh mì (phần mềm bên trong ổ bánh)

Cụm từ
面包师傅miàn bāo shī fù

面包师傅: thợ làm bánh

Cụm từ
面包屑miàn bāo xiè

面包屑: vụn bánh mì

Cụm từ
面包miàn bāo

面包: bánh mì; LT:片[pian4],袋[dai4],塊|块[kuai4]

Cụm từ
面人儿miàn rén r

面人儿: tượng bột mì

Cụm từ