Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
p2p (peer-to-peer)
chỉ định tướng (trong biểu diễn); (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ
bắn từng loạt; ngắt quãng
máy đánh chữ nổi Braille
chữ nổi braille
(khẩu ngữ) gặp vận xui
(khẩu ngữ) đối thủ rất khó nhằn
đốm; chấm; điểm; vết; chút (chất lỏng); giọt; điểm (lập luận); ý tưởng; mấu chốt; sự gợi ý; gợi ý
nhỏ bé như hạt bụi (tả đứa trẻ,...); nhỏ xíu
công kích công khai; phát động chiến dịch tố cáo
sổ đăng ký tên; danh sách điểm danh
điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên
chỉnh sửa, tô điểm tranh
điểm danh buổi sáng
biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện; nghĩa bóng: khai sáng; làm sáng tỏ
nhấn mạnh rồi dừng; tránh làm quá mức
chỉ ra; biểu thị
duyệt binh; (ví) tập hợp lực lượng
(phương ngữ) gặp xui xẻo
biến thể er hoá của 點|点[dian3]
thắp sáng; bật đèn; châm lửa
bàn giao (hàng đã mua, v.v.)
điểm; chấm; giọt; vết; chấm giờ; điểm (trong không gian hoặc thời gian); vẽ một chấm; kiểm tra danh sách; chọn; gọi món (trong nhà hàng); chạm nhẹ; gợi ý; thắp; làm sáng; rót…
tối; đen; rám nắng
tối tăm; sự tối tăm
đen; xanh đậm
giáng chức; sa thải
cách chức; đuổi
Diana (nữ thần trong thần thoại La Mã)
thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày