面包 là gì?
面包 [miàn bāo] có nghĩa là bánh mì; LT:片[pian4],袋[dai4],塊|块[kuai4].
Nghĩa của từ 面包 trong tiếng Việt
- bánh mì
- LT:片[pian4],袋[dai4],塊|块[kuai4]
Cách đọc và ghi nhớ 面包
面包 được đọc là miàn bāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bánh mì; LT:片[pian4],袋[dai4],塊|块[kuai4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .