Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
默克尔
Mò kè ěr

Angela Merkel (1954-), chính trị gia CDU Đức, thủ tướng từ 2005

Cụm từ
默不作声
mò bù zuò shēng

giữ im lặng

Cụm từ

im lặng; viết từ trí nhớ

Từ vựng
tūn

đen vàng

Từ vựng
zhěn

đỏ

Từ vựng
黔驴技穷
Qián lǘ jì qióng

hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
黔阳县
Qián yáng xiàn

huyện Tiềm Dương trước đây trong huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam

Cụm từ
黔阳
Qián yáng

huyện Tiềm Dương trước đây, nay sáp nhập vào huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam

Cụm từ
黔西县
Qián xī xiàn

huyện Tiềm Tây, địa khu Tị Giới 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
黔西南布依族苗族自治州
Qián xī nán Bù yī zú Miáo zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市

Cụm từ
黔西南州
Qián xī nán zhōu

Kiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南布依族苗族自治州, Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市

Viết tắt
黔西
Qián xī

huyện Tiềm Tây ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
黔江区
Qián jiāng Qū

Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
黔江
Qián jiāng

Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
黔东南苗族侗族自治州
Qián dōng nán Miáo zú Dòng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Cụm từ
黔东南州
Qián dōng nán zhōu

Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Viết tắt
黔南布依族苗族自治州
Qián nán Bù yī zú Miáo zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2 Shi4]

Cụm từ
黔南州
Qián nán zhōu

Qiannan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2…

Viết tắt
Qián

viết tắt của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Viết tắt

màu đen

Từ vựng
hēi

biến thể tiếng Nhật của 黑

Từ vựng
黑龙江省
Hēi lóng jiāng Shěng

tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]

Viết tắt
黑龙江河
Hēi lóng jiāng Hé

sông Hắc Long Giang; sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga)

Cụm từ
黑龙江
Hēi lóng jiāng

tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]; sông Hắc Long Giang tạo thành biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga; sông Amur

Viết tắt
黑龌
hēi wò

không sạch; bẩn thỉu

Cụm từ
黑黢黢
hēi qū qū

đen kịt; tối om

Cụm từ
黑麦
hēi mài

lúa mạch đen (Secale cereale)

Cụm từ
黑鹳
hēi guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò đen (Ciconia nigra)

Cụm từ
黑鹰
Hēi Yīng

trực thăng Black Hawk

Cụm từ
黑鹇
hēi xián

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi kalij (Lophura leucomelanos)

Cụm từ