麻木不仁
tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ; mặt dày
tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ; mặt dày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ
›麻子má zirỗ mặt
›麻烦má fanrắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó
›麻栗坡Má lì pōhuyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2…
›麻布má bùvải bố
›麻栗坡县Má lì pō xiànhuyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2…
›麻椒má jiāomột loại hoa tiêu Tứ Xuyên rất nồng, màu xanh đậm khi chín nhưng nâu nhạt sau khi phơi khô
›麻山区Má shān qūquận Ma Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.