Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 27/1680
biến thể của 鷿|䴙[pi4]
cắt nhỏ; chim én
một loại chim nước giống vịt uyên ương
dùng trong 鸂鶒|㶉鶒[xi1 chi4]
chim lặn; chim họa mi
(động vật học) chim lặm (Podicipediformes)
dùng trong 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]
một loại chim én
nhiều loài chim sẻ (cũ)
con diệc
con diệc
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng diều núi (Nisaetus nipalensis), còn gọi là đại bàng diều Hodgson
(loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)
(loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)
quái vật đầu chim ưng mình sư tử (griffin)
biến thể của 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]
mũi khoằm; mũi La Mã
Tinh vân Đại bàng hoặc Tinh vân Hoàng hậu M16
chim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai
Ying Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến
khung giàn giáo
giàn giáo
Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16
đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)
quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
bột đậu gà
món hummus
đậu gà (Cicer arietinum); đậu garbanzo
đại bàng; diều hâu; chim ưng
chim kiwi
nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi
viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]
dẽ cả; dẽ
trĩ bạc (Phasianus nycthemerus); huy hiệu trĩ bạc dành cho quan văn cấp bậc 5
biến thể của 鷴|鹇[xian2]
kền kền
Aegyptiidae (họ kền kền)
kền kền
biến thể của 燕[yan4]
(loài chim ở Trung Quốc) yểng (Gracula religiosa)
chim liêu đông
gà nước; gallinula
chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
loài chim thần thoại màu xanh, cổ dài
dùng trong 鷫鸘|鹔鹴[su4 shuang1]
phasianus pictus
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Âu-Á (Troglodytes troglodytes)
chim hồng tước đông
diệc
dùng trong 鸑鷟|𬸚𬸦[yue4 zhuo2]
biến thể của 鸘|鹴[shuang1]
chim chiền chiện (chi Anthus)
dữ dằn; tàn bạo; chim săn mồi
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mỏ mòng (Gelochelidon nilotica)
mòng biển thường
vịt mào (Anas penelope, một loài vịt Âu-Á); mòng biển (cổ)
tiếng kêu của gà lôi mái
gà gô
gà gô; Francolinus chinensis
tên chim
gà lôi; gà tây; biến thể cũ của 鷁|鹢[yi4]
biến thể của 鷈|䴘[ti1]
dùng trong 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]
chim non
biến thể của 雞|鸡[ji1]
loài chim giống chim cút
cá đuối mũ (động vật học)
chim ưng nhỏ; Accipiter nisus