面包果 là gì?
面包果 [miàn bāo guǒ] có nghĩa là quả mít; quả sa kê; Artocarpus heterophyllus.
Nghĩa của từ 面包果 trong tiếng Việt
- quả mít
- quả sa kê
- Artocarpus heterophyllus
Cách đọc và ghi nhớ 面包果
面包果 được đọc là miàn bāo guǒ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quả mít; quả sa kê; Artocarpus heterophyllus”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .