麻利
nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục)
nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục); cũng viết 麻利[ma2 li5]
›麻力má linhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục); cũng viết 麻利[ma2 li5]
›麻嗖嗖má sōu sōucảm thấy lạnh và tê
›麻城Má chéngMacheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›面点miàn diǎnbánh nướng
›麻城市Má chéng shìMacheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›面体miàn tǐmì sợi
›麻婆豆腐má pó dòu fǔđậu hũ sốt cay mapo; món đậu hũ xào sốt ớt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.