麻
tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm giác tê hoặc ngứa ran; cảm thấy tê
tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm giác tê hoặc ngứa ran; cảm thấy tê
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ); hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng; đọc là maro
›麛mínai con; con non của động vật
›鸣míngkêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)
›麺miànbiến thể cũ của 麵|面[mian4]
›麰móulúa mạch
›麫miànbiến thể của 麵|面[mian4]
›面miànbiến thể của 麵|面[mian4]
›么matrợ từ nghi vấn cuối câu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.