Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

麻 là gì?

[má] có nghĩa là tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm giác tê hoặc ngứa ran; cảm thấy tê.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 麻 trong tiếng Việt

  1. tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v
  2. sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt
  3. vừng
  4. LT:縷|缕[lu:3]
  5. (vật liệu) thô hoặc xù xì
  6. rỗ
  7. chỗ lõm
  8. cảm giác tê hoặc ngứa ran
  9. cảm thấy tê

Cách đọc và ghi nhớ 麻

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm giác tê hoặc ngứa ran; cảm thấy tê”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan