面包机 là gì?
面包机 [miàn bāo jī] có nghĩa là máy làm bánh mì; máy nướng bánh mì.
Nghĩa của từ 面包机 trong tiếng Việt
- máy làm bánh mì
- máy nướng bánh mì
Cách đọc và ghi nhớ 面包机
面包机 được đọc là miàn bāo jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy làm bánh mì; máy nướng bánh mì”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .