Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thiền định
tỉnh Shizuoka phía tây nam Tokyo, Nhật Bản
Cheng San (khu vực trong Ang Mo Kio, Singapore); Cheng Shan GRC, trước đây (đến cuộc bầu cử năm 1997) là khu bầu cử đại diện nhóm ở Singapore
huyện Jingning ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
huyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
yên tĩnh; im lặng
quận Tĩnh An, trung tâm Thượng Hải
bình yên và hòa hợp
cuộc đình công ngồi
cuộc biểu tình tọa kháng
biểu tình tọa kháng
bồn chồn (tình trạng không yên, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần); không thể ngồi yên; tăng động; bất an
ngồi yên không động đậy; ngồi im không hành động
ngồi yên; tọa thiền; biểu tình tọa kháng
vùng yên tĩnh; điểm mù; khoảng chết
cân bằng tĩnh
tĩnh học
lẳng lặng chờ đợi
suy ngẫm; thiền định
để nghỉ ngơi; làm dịu một chút!; bình tĩnh một chút!
yên; tĩnh; lặng; không động đậy
màu chàm
màu xanh chàm
màu chàm (thuốc nhuộm)
chàm
màu chàm
trắng chàm
dầu anilin
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông đầu lam (Garrulax courtoisi)
chất màu chàm