Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
静心
jìng xīn

thiền định

Cụm từ
静冈县
Jìng gāng xiàn

tỉnh Shizuoka phía tây nam Tokyo, Nhật Bản

Cụm từ
静山
Jìng Shān

Cheng San (khu vực trong Ang Mo Kio, Singapore); Cheng Shan GRC, trước đây (đến cuộc bầu cử năm 1997) là khu bầu cử đại diện nhóm ở Singapore

Cụm từ
静宁县
Jìng níng xiàn

huyện Jingning ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
静宁
Jìng níng

huyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
静寂
jìng jì

yên tĩnh; im lặng

Cụm từ
静安区
Jìng ān qū

quận Tĩnh An, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
静好
jìng hǎo

bình yên và hòa hợp

Cụm từ
静坐罢工
jìng zuò bà gōng

cuộc đình công ngồi

Cụm từ
静坐抗议示威
jìng zuò kàng yì shì wēi

cuộc biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静坐抗议
jìng zuò kàng yì

biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静坐不能
jìng zuò bù néng

bồn chồn (tình trạng không yên, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần); không thể ngồi yên; tăng động; bất an

Cụm từ
静坐不动
jìng zuò bù dòng

ngồi yên không động đậy; ngồi im không hành động

Cụm từ
静坐
jìng zuò

ngồi yên; tọa thiền; biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静区
jìng qū

vùng yên tĩnh; điểm mù; khoảng chết

Cụm từ
静力平衡
jìng lì píng héng

cân bằng tĩnh

Cụm từ
静力学
jìng lì xué

tĩnh học

Cụm từ
静候
jìng hòu

lẳng lặng chờ đợi

Cụm từ
静修
jìng xiū

suy ngẫm; thiền định

Cụm từ
静一静
jìng yī jìng

để nghỉ ngơi; làm dịu một chút!; bình tĩnh một chút!

Cụm từ
jìng

yên; tĩnh; lặng; không động đậy

Từ vựng
靛青
diàn qīng

màu chàm

Cụm từ
靛蓝色
diàn lán sè

màu xanh chàm

Cụm từ
靛蓝
diàn lán

màu chàm (thuốc nhuộm)

Cụm từ
靛花
diàn huā

chàm

Cụm từ
靛色
diàn sè

màu chàm

Cụm từ
靛白
diàn bái

trắng chàm

Cụm từ
靛油
diàn yóu

dầu anilin

Cụm từ
靛冠噪鹛
diàn guān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông đầu lam (Garrulax courtoisi)

Cụm từ
diàn

chất màu chàm

Từ vựng