Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
非份
fēi fèn

không phù hợp; tự phụ; giả định; vượt quá giới hạn; cũng viết 非分[fei1 fen4]

Cụm từ
非人化
fēi rén huà

phi nhân hóa

Cụm từ
非人
fēi rén

không nhân đạo; (văn học) không phải người thích hợp

Cụm từ
非主流
fēi zhǔ liú

thay thế; không chính thống

Cụm từ
非一日之功
fēi yī rì zhī gōng

nghĩa đen: không thể làm xong trong một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: cần nhiều thời gian và nỗ lực để hoàn thành

Thành ngữ
fēi

không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi; (thông tục) khăng khăng; nhất định phải

Từ vựng
tiān

biến thể cũ của 天[tian1]

Từ vựng
静点
jìng diǎn

truyền dịch bệnh viện

Cụm từ
静默
jìng mò

im lặng; yên tĩnh; yên lặng; tưởng niệm trong im lặng; mặc niệm; (từ mới khoảng năm 2022) ở nhà trong thời gian đại dịch

Cụm từ
静养
jìng yǎng

tĩnh dưỡng; phục hồi; sự thư giãn hoàn toàn

Cụm từ
静音
jìng yīn

yên lặng; im lặng; tắt tiếng

Cụm từ
静电
jìng diàn

tĩnh điện

Cụm từ
静谧
jìng mì

yên tĩnh; tĩnh lặng; thanh bình

Cụm từ
静脉点滴
jìng mài diǎn dī

truyền dịch tĩnh mạch

Cụm từ
静脉注射
jìng mài zhù shè

tiêm tĩnh mạch

Cụm từ
静脉注入
jìng mài zhù rù

(thuốc) tiêm tĩnh mạch

Cụm từ
静脉曲张
jìng mài qū zhāng

giãn tĩnh mạch

Cụm từ
静脉吸毒
jìng mài xī dú

ma túy tĩnh mạch; tiêm tĩnh mạch ma túy

Cụm từ
静脉
jìng mài

tĩnh mạch

Cụm từ
静物
jìng wù

(hội họa) tĩnh vật

Cụm từ
静海县
Jìng hǎi xiàn

huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
静海
Jìng hǎi

huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; Biển Tĩnh Lặng (trên mặt trăng)

Cụm từ
静止锋
jìng zhǐ fēng

front cố định (khí tượng)

Cụm từ
静止
jìng zhǐ

tĩnh; im bất động; tĩnh tại; đứng yên

Cụm từ
静乐县
Jìng lè xiàn

huyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
静乐
Jìng lè

huyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
静态存储器
jìng tài cún chǔ qì

bộ nhớ tĩnh

Cụm từ
静态
jìng tài

tĩnh; lặng; yên tĩnh; bị động; (vật lý) tĩnh; trạng thái ổn định; (điện tử) tĩnh

Cụm từ
静悄悄
jìng qiāo qiāo

cực kỳ yên tĩnh

Cụm từ
静恬
jìng tián

tĩnh lặng

Cụm từ