Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 239/1680
láy đảo (hình thức trang trí trong âm nhạc)
nghịch ngữ
lùi hướng; hướng ngược lại
phản ứng ngược; phản ứng đối lập; phản ứng nghịch
tâm lý phản kháng
hành vi nổi loạn; ngược lại; phản ứng
đi ngược xu hướng
ngược sáng (thiết kế ánh sáng)
mối quan hệ phi tự nhiên (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.); hành vi bất hiếu; chống lại đạo đức xã hội
cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay trước sự lăng mạ, ngược đãi, sỉ nhục, v.v
ngược; đối lập; đi lùi; đi ngược lại; phản đối; phản bội; nổi loạn
gặp một cách bất ngờ
họ [Pang2]
chạy trốn khỏi khó khăn; chạy nạn; trở thành người tị nạn
chạy thoát; trốn thoát
trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh
trốn thoát; lẩn tránh; tránh né; trốn tránh
(thành ngữ) sống sót sau tai họa; vượt qua khủng hoảng
trốn thoát; biến mất
vận tốc thoát ly
trốn thoát; bỏ chạy; đào tẩu
chạy trốn khỏi gì đó; bỏ chạy; trốn thoát
trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
trốn học
chạy nạn đói; trốn khỏi vùng bị nạn đói
chạy trốn; thoát khỏi
bỏ chạy tán loạn, không để lại dấu vết
chạy trốn; bỏ chạy tán loạn
thiên đường trốn thuế
trốn thuế
trốn tránh việc làm
lén vào mà không có vé; trốn vé
chạy trốn để thoát thân
trốn thoát (khỏi tù); trốn bảo lãnh
tội phạm bỏ trốn; kẻ chạy trốn pháp luật
tìm nơi lánh nạn khỏi thiên tai
trốn (thuế); trốn thuế
chạy trốn đến Hong Kong; cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970); chạy trốn khỏi Hong Kong; cuộc di cư khỏi Hong…
bỏ trốn; đi lưu vong
trốn tránh (trả nợ)
rời khỏi tiệc mà không xin phép
trốn học; cúp tiết
bỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt
chạy trốn đến; bỏ trốn đến
ăn quỵt
chạy trốn; chạy thoát; chạy cứu mạng
người tị nạn Triều Tiên
kẻ đào ngũ
trốn nợ
kẻ chạy trốn
chạy trốn; bỏ trốn (khỏi nguy hiểm); kẻ trốn chạy
trốn thoát không dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác); chạy trốn nhanh chóng
không thể thoát; không ra được
trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
xem 李适[Li3 Kuo4]
giao cơm tận nhà
cho nhận nuôi
đưa đến bệnh viện
trả lại; đưa lại; gửi trả lại; hồi hương
giao hàng; chuyển phát thông báo (pháp luật)
gửi trả lại
tiễn; đưa tiễn
giao hàng tới nhà
giao hàng
tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay
tham gia đám tang; dự lễ an táng
tiễn cái cũ, đón cái mới; đặc biệt là đón năm mới
một khoản cấp cổ phần
gửi; tặng quà
phục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời; lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi
liếc mắt đưa tình (thành ngữ)
tiệc mừng (cô dâu, em bé, v.v.)