醍醐
kem phô mai tinh chế; bóng nghĩa crème de la crème; niết bàn; Phật tính; chân lý Phật giáo; nước dùng; nhân cách hoàn hảo
kem phô mai tinh chế; bóng nghĩa crème de la crème; niết bàn; Phật tính; chân lý Phật giáo; nước dùng; nhân cách hoàn hảo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đồng Nhân, thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu
›铜仁市Tóng rén ShìĐồng Nhân, một thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu
›醣苷táng gān(Đài Loan) glycoside
›醣类táng lèicarbohydrate
›酮糖tóng tángketose, monosaccharid chứa nhóm ketone
›酮基tóng jīnhóm xeton
›郯城县Tán chéng xiànhuyện Tancheng ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
›郯城Tán chénghuyện Đàm Thành ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.