Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xǐng

醒 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 醒 trong tiếng Việt

tỉnh dậy; tỉnh táo; nhận ra; tỉnh rượu; tỉnh lại

Tra từ liên quan