Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

醋 là gì?

[cù] có nghĩa là giấm; ghen tuông (trong tình yêu).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 醋 trong tiếng Việt

  1. giấm
  2. ghen tuông (trong tình yêu)

Cách đọc và ghi nhớ 醋

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giấm; ghen tuông (trong tình yêu)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan