醉生梦死
như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa
như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến…
›郑人买履zhèng rén mǎi lǚngười nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4] muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử…
›针尖对麦芒zhēn jiān duì mài mángđối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
›遵时养晦zūn shí yǎng huìdành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)
›重文轻武zhòng wén qīng wǔcoi trọng văn và xem nhẹ võ (thành ngữ); chú trọng văn hóa và bỏ qua quân sự; thích cầm bút hơn cầm gươm
›重于泰山zhòng yú Tài Shānnặng hơn núi Thái (thành ngữ); nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng
›重男轻女zhòng nán qīng nǚcoi trọng nam giới và xem nhẹ nữ giới (thành ngữ)
›重义轻利zhòng yì qīng lìcoi trọng chính nghĩa hơn lợi ích vật chất (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.