醉翁之意不在酒
tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì khác trong đầu; có mục đích cá nhân; đạt được điều gì đó ngoài dự tính ban đầu
tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì khác trong đầu; có mục đích cá nhân; đạt được điều gì đó ngoài dự tính ban đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa
›针尖对麦芒zhēn jiān duì mài mángđối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
›针锋相对zhēn fēng xiāng duìđối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó
›遮天蔽日zhē tiān bì rìnghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời; bao trùm khắp nơi; có tầm quan…
›铮铮铁汉zhēng zhēng tiě hànngười đàn ông mạnh mẽ và kiên định (thành ngữ)
›重文轻武zhòng wén qīng wǔcoi trọng văn và xem nhẹ võ (thành ngữ); chú trọng văn hóa và bỏ qua quân sự; thích cầm bút hơn cầm gươm
›重于泰山zhòng yú Tài Shānnặng hơn núi Thái (thành ngữ); nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng
›重男轻女zhòng nán qīng nǚcoi trọng nam giới và xem nhẹ nữ giới (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.