Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 219/2016
鉼: tấm
铬: chromium (hóa học)
铒: erbium (hóa học)
铰链: bản lề
铰刀: dao chuốt; kéo
铰: kéo; cắt (bằng kéo)
铏: nồi canh; (cổ) đỉnh cúng tế có hai quai và nắp; biến thể cũ của 硎[xing2]
鉳: berkelium (hóa học) (Đài Loan)
鉲: (hóa học) cadmium (cũ); (Đài Loan) californium
鉱: biến thể tiếng Nhật của 礦|矿
钽: tantalum (hóa học)
钼: molypden (hóa học)
鿭: nihonium (hóa học)
鉨: biến thể của 璽|玺 triện của vua
𬭁: xem 鈷鉧|钴𬭁[gu3 mu3]
钲: cồng dùng để dừng quân
𬬸: acmite
钩头篙: sào móc
钩针: kim móc; que móc
钩花: móc
钩编: móc
钩端螺旋体病: bệnh xoắn khuẩn
钩稽: khảo sát; điều tra; kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.)
钩破: (vật nhọn) mắc vào (quần tất, v.v.)
钩环: mã ní (mắt xích hình chữ U)
钩扣: móc
钩心斗角: biến thể của 勾心鬥角|勾心斗角[gou1 xin1 dou4 jiao3]
钩子: cái móc
钩嘴林鵙: (loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Tephrodornis virgatus)
钩嘴圆尾鹱: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Tahiti (Pterodroma rostrata)
钩吻: cỏ đoạt mệnh (Gelsemium elegans)
钩儿: biến thể er hoá của 鉤|钩[gou1]
钩住: móc vào; mắc vào; dính vào
钩: móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ
钵: biến thể của 缽|钵[bo1]
鉠: (tượng thanh) reng; kêu leng keng
钺: rìu chiến
𫟷: livermorium (hóa học); (cũ) lire Ý (từ mượn); (cổ) loại đồ đựng thức ăn dùng ở Phù Nam 扶南[Fu2 nan2]
铅锤: quả dọi của dây dọi
铅酸蓄电池: ắc quy chì-axit; pin (ví dụ: trong ô tô)
铅管工: thợ sửa ống nước
铅箔: lá chì; LT:張|张[zhang1]
铅笔盒: hộp bút chì
铅笔刀: gọt bút chì; LT:把[ba3]
铅笔: bút chì; LT:支[zhi1],枝[zhi1],桿|杆[gan3]
铅矿: quặng chì
铅球: môn đẩy tạ (điền kinh)
铅条: thanh chì
铅带: đai chì
铅山县: huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
铅山: huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
铅字: chữ in; chữ rời
铅垂线: dây dọi
铅: chì (hoá học)
铆钉枪: súng bắn đinh tán
铆钉: đinh tán
铆足劲儿: gắng hết sức lực
铆起来: trở nên nhiệt tình; dồn hết năng lượng
铆接: kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh
铆工: thợ tán đinh; công nhân làm việc với đinh tán