Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
to và rõ; vang dội
tiếng; vang; âm thanh; phát ra âm thanh; kêu; rung; to; lượng từ cho âm thanh
nguyên âm mở đầu của nguyên âm đôi
vần điệu; ngữ điệu
ngôn ngữ có vần
thơ có vần
duyên dáng; sự thu hút tự nhiên
nguyên âm chính trong nguyên âm đôi
từ gieo vần kết thúc một dòng thơ; vần điệu
duyên dáng; sức hút tự nhiên
mục vần; mục con của từ điển vần (chứa tất cả các từ có vần nhất định)
hình thức bạch thoại 白話|白话[bai2 hua4] có vần trong kinh kịch Bắc Kinh
vận mẫu của âm tiết tiếng Trung (thành phần của âm tiết còn lại sau khi loại bỏ phụ âm đầu, nếu có, và thanh điệu, ví dụ: vận mẫu của "niáng" là "iang")
từ điển vận (loại từ điển cổ của Trung Quốc sắp xếp chữ theo thanh điệu và vần thay vì theo bộ)
văn vần
nhịp điệu; nhịp; phối hợp vần; nhịp điệu (trong thơ); (ngôn ngữ học) ngữ điệu
(ngữ âm) âm cuối, phần của âm tiết theo sau âm chính (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
vẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh; sức hút gợi ý; sự hứng thú
một người đàn ông duyên dáng thưởng thức những thú vui tao nhã (thành ngữ)
dịp thơ ca; tình huống tao nhã; trong văn học, gợi ý cho một bài thơ
vần (của âm tiết) (ngữ âm học Trung Quốc); vần điệu; sức hấp dẫn; thu hút; (văn học) âm thanh êm tai
âm nhạc của hoàng đế truyền thuyết Cổ
âm nhạc chuông và trống
Thiều Quan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
Thiều Quan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
Shaoshan, thành phố cấp huyện ở Xiangtan 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
Shaoshan, thành phố cấp huyện ở Xiangtan 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
(âm nhạc); xuất sắc; hài hòa
cao độ (âm nhạc); tông
card âm thanh; card audio (máy tính)