Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 217/1680
chậm; chậm chạp
tổn thương chậm khởi phát
do dự
hiện tượng trễ
trì hoãn; sự chần chừ
Trì Hạo Điền (1929-), Bộ trưởng Quốc phòng Trung Quốc 1993-2003
qua thời hoàng kim
sớm muộn gì
chậm; muộn
trì hoãn
đến muộn
chậm nộp (thanh toán, bài tập, v.v.)
muộn
muộn; trễ; chậm
rời đi; di cư
biến thể của 遁[dun4]
che chở khỏi gió mưa; tránh khỏi thời tiết khắc nghiệt
tấm che nắng; tấm chắn nắng
che nắng
che bóng
bí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)
tấm chắn; tấm bảo vệ
che phủ; che khuất; cản trở hoặc chặn; phòng hộ (quân sự)
che bóng; phát âm Đài Loan [zhe1 yin4]
che giấu; che đậy (dấu vết)
khố; (bóng) lá fig; LT:塊|块[kuai4]
che đậy xấu hổ; bưng bít vụ bê bối
cá măng (Chanos chanos)
kem che khuyết điểm (mỹ phẩm)
cắt đứt; làm gián đoạn; ngăn chặn truy cập
che chắn; che khỏi
che đậy; ngụy trang; che giấu (sự thật, v.v.)
nghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời; bao trùm khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao
che (lại); chặn; ngăn cản; che khuất
che đậy (khuyết điểm); che chắn; giấu; ẩn
gặp nạn
(quân sự) chạm trán; đụng độ
gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)
gặp phải (điều không hay)
chịu khổ; chịu đựng
chịu bệnh dịch; chịu đựng bất hạnh; đúng là tai ương!
chịu tai ương
bị từ chối (ví dụ: visa); bị từ chối đơn xin
chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)
bị; chịu (điều không may)
gặp tình cờ (thường là điều không may); lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố
nhanh nhẹn; lanh lợi; nhanh chóng
đủ tuổi; đúng độ tuổi
vừa mới; cách đây một lúc
có thể tiêu thụ; có thể bán; phù hợp với thị trường
lượng thích hợp
(máy tính) tầng thích ứng
bộ chuyển đổi (thiết bị)
sự thích nghi
(thành ngữ) tình cờ ở đúng nơi đúng lúc
vừa hay trùng hợp với
đủ điều kiện bay; đủ điều kiện đi biển
sinh tồn của kẻ thích nghi nhất
phù hợp; thích hợp
có thể áp dụng
ưa nhiệt (ví dụ: vi khuẩn); ưa nóng
đủ tư cách (để đưa ra khiếu nại, kiện tụng, v.v.) (pháp luật)
kịp thời; phù hợp với hoàn cảnh; đúng lúc
vừa rồi; cách đây một lúc (thường dùng trong văn nói sớm)
tính thích nghi; tính linh hoạt
thích nghi; phù hợp; hợp với
dễ chịu
đúng như điều ai đó mong muốn; tìm được vị trí thích hợp
tạo ra kết quả trái ngược với mong muốn
một cách vừa phải; thích hợp
phù hợp; thích hợp
khả năng thích nghi (tiến hóa); khả năng sống sót và sinh sản