Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 218/2016
银丝族: thế hệ lớn tuổi (cách nói tôn trọng); người già; thế hệ tóc bạc
银丝卷: bánh hấp từ tỉnh Sơn Đông với sợi bột nhào bằng tay gấp lại
银红: màu hồng; đỏ ánh bạc; màu hồng nhạt
银箔: lá bạc
银票: (thời trước) ngân phiếu trị giá bằng bạc
银盘: đĩa bạc; đĩa thiên hà
银监会: Uỷ ban Quản lý Giám sát Ngân hàng Trung Quốc (CBRC), viết tắt của 中國銀行業監督管理委員會|中国银行业监督管理委员会[Zhong1 guo2 Yin2 hang2 ye4 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3…
银白杨: cây bạch dương; cây dương trắng
银白: trắng bạc
银瓶: bình bạc
银奖: huy chương bạc
银狮奖: Giải Sư Tử Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
银狐: cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus); cũng viết là 玄狐
银牌: huy chương bạc; LT: 枚[mei2]
银燕: én bạc; máy bay (cách gọi thân mật)
银熊奖: Gấu Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim quốc tế Berlin
银汉: Dải Ngân Hà; cũng gọi là 銀河|银河[Yin2 he2]
银海区: quận Yinhai của thành phố Beihai 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây
银海: giới điện ảnh; thế giới phim ảnh; vòng tròn điện ảnh
银洋: bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元
银河系: Dải Ngân Hà; thiên hà (ngân hà của chúng ta)
银河星云: tinh vân thiên hà
银河: dải Ngân Hà
银样镴枪头: đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn
银楼: cửa hàng đồ bạc; trung tâm trang sức
银枞: cây thông bạc (Abies alba)
银条: thanh bạc
银根: (tài chính) cung tiền
银柳: cây liễu tơ
银杯: cúp bạc (cúp giải thưởng)
银杏: cây bạch quả (cây có lá hình quạt và hạt màu vàng); cây rẻ quạt
银本位制: Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ)
银本位: Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ)
银晃晃: lấp lánh bạc
银座: Ginza (khu ở Tokyo)
银币: đồng xu bạc
银幕: màn hình chiếu phim
银州区: quận Ngân Châu của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh
银州: quận Ngân Châu của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh
银川市: thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
银川: thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
银屑病: bệnh vảy nến
银屑: bạc clorua AgCL
银屏: truyền hình; màn hình TV; màn ảnh rộng
银子: tiền; bạc
银婚: kỷ niệm cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)
银坛: giới điện ảnh; thế giới điện ảnh; vòng tròn điện ảnh
银圆: bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元; đô la bạc
银器: đồ bạc
银喉长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đuôi dài họng bạc (Aegithalos glaucogularis)
银匠: thợ bạc
银两: bạc (dùng làm tiền tệ)
银光: ánh sáng bạc; sáng trắng rực; rạng ngời trắng
银元: bạc nén (tiền tệ trước đây); cũng viết 銀圓|银圆; đô la bạc
银保: bảo hiểm ngân hàng; bảo hiểm liên kết ngân hàng
银亮: sáng bóng như bạc
银丹: bạc nitrat nung chảy (điếu bạc nitrat, dùng làm chất đốt cháy)
银: bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ
铪: hafnium (hóa học)
鉾: giáo