铆接 là gì?
铆接 [mǎo jiē] có nghĩa là kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh.
Nghĩa của từ 铆接 trong tiếng Việt
- kết nối bằng đinh tán
- tán đinh
- mối nối tán đinh
Cách đọc và ghi nhớ 铆接
铆接 được đọc là mǎo jiē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .