Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
铆接鉚接

mǎo jiē

铆接 là gì?

铆接 [mǎo jiē] có nghĩa là kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 铆接 trong tiếng Việt

  1. kết nối bằng đinh tán
  2. tán đinh
  3. mối nối tán đinh

Cách đọc và ghi nhớ 铆接

铆接 được đọc là mǎo jiē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan