Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 192/2016

闪语Shǎn yǔ

闪语: ngôn ngữ Semit

Cụm từ
闪耀shǎn yào

闪耀: lóe sáng; lấp lánh; tỏa sáng; rạng rỡ

Cụm từ
闪米特Shǎn mǐ tè

闪米特: ngữ tộc Semit

Cụm từ
闪石shǎn shí

闪石: amphibole (khoáng vật silicat tạo đá)

Cụm từ
闪眼shǎn yǎn

闪眼: chói mắt; nháy mắt; mở to mắt

Cụm từ
闪痛shǎn tòng

闪痛: đau nhói; đau thoáng qua

Cụm từ
闪现shǎn xiàn

闪现: loé lên

Cụm từ
闪烁体shǎn shuò tǐ

闪烁体: (vật lý) chất phát quang

Cụm từ
闪烁其词shǎn shuò qí cí

闪烁其词: nói năng quanh co (thành ngữ); vòng vo tam quốc

Thành ngữ
闪烁shǎn shuò

闪烁: lấp lánh; lấp lóe; quanh co; mơ hồ (lời nói)

Cụm từ
闪熠shǎn yì

闪熠: bùng lên; loé sáng

Cụm từ
闪灼shǎn zhuó

闪灼: lấp lánh

Cụm từ
闪映shǎn yìng

闪映: loé lên trước mắt; lấp lánh

Cụm từ
闪族Shǎn zú

闪族: người Semite

Cụm từ
闪击战shǎn jī zhàn

闪击战: cuộc chiến chớp nhoáng; Chiến tranh chớp nhoáng

Cụm từ
闪击shǎn jī

闪击: tấn công chớp nhoáng; Chiến tranh chớp nhoáng

Cụm từ
闪念shǎn niàn

闪念: ý tưởng bất chợt; suy nghĩ loé lên

Cụm từ
闪射shǎn shè

闪射: phát ra; tỏa sáng; ánh sáng lấp lánh; một tia chớp

Cụm từ
闪存盘shǎn cún pán

闪存盘: ổ flash USB

Cụm từ
闪存shǎn cún

闪存: (tin học) bộ nhớ flash

Cụm từ
闪婚shǎn hūn

闪婚: kết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 閃電結婚|闪电结婚[shan3 dian4 jie2 hun1]) (từ mới khoảng năm 2005)

Viết tắt
闪失shǎn shī

闪失: sự cố; tai nạn; mất mát tình cờ

Cụm từ
闪含语系Shǎn Hán yǔ xì

闪含语系: Họ ngôn ngữ Hamitô-Semitic (bao gồm tiếng Ả Rập, tiếng Aramaic, tiếng Hebrew, v.v.)

Cụm từ
闪卡shǎn kǎ

闪卡: thẻ ghi nhớ

Cụm từ
闪动shǎn dòng

闪动: nhấp nháy hoặc loé sáng

Cụm từ
闪出shǎn chū

闪出: loé lên; lấp lánh; xuất hiện đột ngột

Cụm từ
闪光点shǎn guāng diǎn

闪光点: nghĩa đen: điểm chớp; điểm quan trọng; điểm cốt yếu

Cụm từ
闪光胶shǎn guāng jiāo

闪光胶: keo nhũ

Cụm từ
闪光灯shǎn guāng dēng

闪光灯: đèn flash (nhiếp ảnh)

Cụm từ
闪光shǎn guāng

闪光: nháy sáng

Cụm từ
闪人shǎn rén

闪人: (khẩu ngữ) rời đi; vắng mặt không xin phép

Khẩu ngữ
闪亮儿shǎn liàng r

闪亮儿: biến thể er hoá của 閃亮|闪亮[shan3 liang4]

Cụm từ
闪亮shǎn liàng

闪亮: rực rỡ; sáng bóng; lóe sáng; lấp lánh; nhấp nháy

Cụm từ
shǎn

闪: né; tránh; chuồn; rung (do ngã); bong gân; căng cơ; sấm chớp; tia lửa; chớp lóe; xuất hiện trong đầu; rời đi; (tiếng lóng Internet) (của màn…

Ngôn ngữ mạng
shuān

闩: chốt; cài; chốt cửa; cài cửa

Từ vựng
门齿mén chǐ

门齿: răng cửa

Cụm từ
门首mén shǒu

门首: cửa ra vào; cổng; lối vào

Cụm từ
门风mén fēng

门风: truyền thống gia đình; nguyên tắc gia đình

Cụm từ
门类mén lèi

门类: thể loại; loại; hạng

Cụm từ
门额mén é

门额: khu vực phía trên lanh tô của cửa

Cụm từ
门头沟区Mén tóu gōu Qū

门头沟区: Mentougou, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
门头沟Mén tóu gōu

门头沟: Mentougou, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
门面mén mian

门面: mặt tiền cửa hàng; mặt tiền; LT:間|间[jian1]; uy tín

Cụm từ
门阶mén jiē

门阶: bậc cửa; ngưỡng cửa

Cụm từ
门限mén xiàn

门限: ngưỡng cửa

Cụm từ
门阀mén fá

门阀: gia đình giàu có và quyền lực

Cụm từ
门闩mén shuān

门闩: thanh ngang để chặn cửa (làm bằng gỗ hoặc kim loại); chốt cửa

Cụm từ
门锁mén suǒ

门锁: ổ khóa cửa

Cụm từ
门铰mén jiǎo

门铰: bản lề cửa

Cụm từ
门铃mén líng

门铃: chuông cửa

Cụm từ
门扣mén kòu

门扣: chốt cửa

Cụm từ
门边框mén biān kuàng

门边框: khung cửa; trụ cửa

Cụm từ
门道mén dao

门道: cách làm gì đó; mẹo

Cụm từ
门路mén lù

门路: cách làm gì đó; mối quan hệ xã hội đúng đắn

Cụm từ
门诊室mén zhěn shì

门诊室: phòng khám; khoa khám bệnh (hoặc phòng tư vấn)

Cụm từ
门诊mén zhěn

门诊: dịch vụ ngoại trú

Cụm từ
门卫mén wèi

门卫: bảo vệ cổng; lính gác

Cụm từ
门萨Mén sà

门萨: Mensa (từ mượn)

Cụm từ
门兴格拉德巴赫Mén xīng gé lā dé bā hè

门兴格拉德巴赫: Mönchengladbach (thành phố ở Đức)

Cụm từ
门脸mén liǎn

门脸: mặt tiền cửa hàng; mặt tiền

Cụm từ