克娄巴特拉
Cleopatra (tên gọi); Cleopatra VII Thea Philopator (69-30 TCN), pharaon Ai Cập cuối cùng
Cleopatra (tên gọi); Cleopatra VII Thea Philopator (69-30 TCN), pharaon Ai Cập cuối cùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Claus hoặc Klaus (tên)
›克劳德Kè láo déClaude (tên)
›克勒Kè lèKeller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF…
›克基拉岛Kè jī lā DǎoCorfu (tiếng Hy Lạp: Kerkira), đảo ở biển Ionian
›克孜勒Kè zī lèKyzyl, thủ đô của Tuva 圖瓦|图瓦[Tu2 wa3]
›克孜勒苏Kè zī lè sūChâu tự trị Kyrgyz Kizilsu ở Tân Cương
›克孜勒苏柯尔克孜自治州Kè zī lè sū Kē ěr kè zī Zì zhì zhōuChâu tự trị Kyrgyz Kizilsu hoặc Qizilsu ở Tân Cương
›克劳福德Kè láo fú déCrawford (thị trấn ở Texas)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.