克孜勒
Kyzyl, thủ đô của Tuva 圖瓦|图瓦[Tu2 wa3]
Kyzyl, thủ đô của Tuva 圖瓦|图瓦[Tu2 wa3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cleopatra (tên gọi); Cleopatra VII Thea Philopator (69-30 TCN), pharaon Ai Cập cuối cùng
›克孜勒苏Kè zī lè sūChâu tự trị Kyrgyz Kizilsu ở Tân Cương
›克基拉岛Kè jī lā DǎoCorfu (tiếng Hy Lạp: Kerkira), đảo ở biển Ionian
›克孜勒苏柯尔克孜自治州Kè zī lè sū Kē ěr kè zī Zì zhì zhōuChâu tự trị Kyrgyz Kizilsu hoặc Qizilsu ở Tân Cương
›克孜勒苏河Kè zī lè sū HéSông Kizilsu hoặc Qizilsu ở Tân Cương
›克孜尔千佛洞Kè zī ěr qiān fó dòngQuần thể hang động nghìn Phật Kizil ở Baicheng 拜城, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
›克劳福德Kè láo fú déCrawford (thị trấn ở Texas)
›克孜尔尕哈Kè zī ěr gǎ hāKizilgaha, địa điểm nổi tiếng với tháp báo hiệu lửa và hang đá vách núi ở Kuqa, địa khu Aksu, Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.