克孜勒苏河
Sông Kizilsu hoặc Qizilsu ở Tân Cương
Sông Kizilsu hoặc Qizilsu ở Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu hoặc Qizilsu ở Tân Cương
›克孜勒苏Kè zī lè sūChâu tự trị Kyrgyz Kizilsu ở Tân Cương
›克孜尔千佛洞Kè zī ěr qiān fó dòngQuần thể hang động nghìn Phật Kizil ở Baicheng 拜城, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
›克孜尔尕哈Kè zī ěr gǎ hāKizilgaha, địa điểm nổi tiếng với tháp báo hiệu lửa và hang đá vách núi ở Kuqa, địa khu Aksu, Tân Cương
›克孜尔尕哈烽火台Kè zī ěr gǎ hā fēng huǒ táiTháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 庫車|库车, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
›克孜勒Kè zī lèKyzyl, thủ đô của Tuva 圖瓦|图瓦[Tu2 wa3]
›克娄巴特拉Kè lóu bā tè lāCleopatra (tên gọi); Cleopatra VII Thea Philopator (69-30 TCN), pharaon Ai Cập cuối cùng
›克山Kè shānhuyện Keshan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.