公孙
họ hai chữ [Gong1 sun1]
họ hai chữ [Gong1 sun1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có
›公孙起Gōng sūn QǐCông Tôn Khởi (-258 TCN), tướng nổi tiếng của nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm…
›公子gōng zǐcon trai quan lại; con trai quý tộc; con trai của ông (kính ngữ)
›公孙龙Gōng sūn LóngCông Tôn Long (khoảng 325-250 TCN), nhà tư tưởng hàng đầu của Trường Phái Danh Gia thời Chiến Quốc (475-220…
›公婆gōng - póbố mẹ chồng; bố mẹ vợ; bố mẹ của vợ hoặc chồng; (phương ngữ) một cặp đôi; vợ chồng
›公学gōng xuétrường độc lập thu học phí danh giá ở Anh hoặc Wales (ví dụ: Eton College)
›公墓gōng mùnghĩa trang công cộng
›公安gōng ān(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.